Bảng phân tích cổ phiếu

CRCCông ty Cổ phần Create Capital Việt Nam
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Create Capital Việt Nam

CRCHOSE
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
6.000VND-3.4%
7D -16.3%3M -35.1%1Y -34.9%

Chỉ số chính

Vốn hóa640,2
P/E11.03
P/B0.53
EV/EBITDA7.98
EPS890
ROE7.3%
ROA4.4%
D/E0.58
Beta0.49
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
0/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Create Capital Việt Nam (CRC) có tiền thân là Công ty TNHH Create Capital Việt Nam được thành lập được thành lập năm 2010. CRC chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2014. Ngành nghề kinh doanh chủ yếu là sản xuất và kinh doanh gạch tuynel, thi công, xây dựng công trình và sản xuất và thương mại nông sản. Công ty đang quản lý điều hành và giám sát hoạt động của công ty con sản xuất gạch Tuynel - Công ty Cổ phần Gạch ngói Vĩnh Phúc với sản lượng 40 triệu viên/năm. Sản phẩm vật liệu xây dựng của công ty được tiêu thụ tại các thị trường gần các nhà máy như Vĩnh Phúc, Phú Thọ, Kon Tum, Hà Nội, Đà Nẵng. Đối với lĩnh vực kinh doanh nông sản, sản phẩm của CRC chủ yếu được xuất khẩu sang Singapore, Mỹ, Thụy Sĩ, Australia, Anh và Trung Quốc. CRC được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ tháng 08/2018.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.391,2

Tiền & ĐT6%
Phải thu33%
Tồn kho13%
TS cố định26%
Khác22%

Tổng nợ phải trả

511,9

Nợ NH72%
Nợ DH28%

Thanh khoản

Current Ratio2.05x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.56x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.21x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.391,214.5%

Tiền & ĐT

76,730.7%

Nợ phải trả

511,929.8%

Vốn CSH

879,37.2%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025577,899,969,962,410.8%890
2024464,772,644,266,114.2%1.273
2023354,350,029,929,58.3%961
2022421,748,126,024,55.8%801
2021369,125,412,522,56.1%1.275

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202576,7757,51.391,2368,9511,9879,3
202458,7597,11.214,9257,8394,4820,5
2023113,3272,4648,0170,0245,6402,4
202229,6277,9646,0170,8272,5373,5
202135,9262,4642,1158,4292,6349,5

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202567,872,2−197,2−162,0105,816,0−125,0
202467,0−13,0−13,6−228,4231,6−9,8−26,7
202330,399,0−30,7−43,2−20,535,368,3
202225,8−0,2−33,9−23,016,5−6,6−34,1
202123,2−117,5−51,4−73,8191,90,6−168,9

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20257.3%4.4%2.050.580.44
202411.0%6.8%2.320.480.50
20237.5%4.5%1.600.610.55
20226.6%3.7%1.630.730.65
20214.2%1.5%1.291.271.28

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)11.030.537.980.21
202512.270.8210.69
20248.610.6011.97
20237.380.559.90
20225.910.396.86
20218.840.9118.15

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán83%
Quản lý DN2%
Tài chính4%
Thuế1%
Lợi nhuận11%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu577,8Giá vốn477,9LN gộp99,9Biên LN gộp17%Chi phí bán hàng0,2Chi phí quản lý10,1Chi phí tài chính20,7LN hoạt động69,9Biên Hoạt động12%Thuế & khác7,5LN ròng62,4Biên LN ròng11%0,0144,5288,9433,4577,8

Nguồn tiền & sử dụng

2025
855,2Nguồn tiền
Vay mới697,282%
Thu hồi nợ85,010%
Hoạt động KD72,28%
Cổ tức nhận0,70%
Bán/Mua TS0,10%
Chênh lệch TG0,00%
839,2Sử dụng
Trả nợ vay587,970%
CapEx197,223%
Cho vay/Thu hồi45,35%
Đầu tư5,31%
Cổ tức trả3,60%

Dòng tiền đi đâu?

2025 16,0
54,7Tiền đầu kỳ+72,2CFO−197,2CapEx+35,2ĐT khác+105,8Tài chính70,7Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo