Bảng phân tích cổ phiếu

CSCCông ty Cổ phần Tập đoàn COTANA
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Tập đoàn COTANA

CSCHNX
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
13.600VND+0.0%
7D -2.2%3M -15.0%1Y -35.8%

Chỉ số chính

Vốn hóa559,6
P/E10.50
P/B0.85
EV/EBITDA5.97
EPS1.504
ROE9.0%
ROA2.6%
D/E1.30
Beta0.87
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

8
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Tập đoàn COTANA (CSC) có tiền thân là Công ty TNHH Xây dựng Thành Nam được thành lập ngày 01/06/1993. Công ty hoạt động trong lĩnh vực đầu tư dự án, kinh doanh bất động sản với địa bàn kinh doanh tại cả 3 miền trên toàn quốc. Các dự án đã hoàn thành của công ty bao gồm: Tòa nhà Hud Tower - Lê Văn Lương, Hà Nội với tổng đầu tư 160 tỷ đồng; Khu đô thị mới Đặng Xá, Gia Lâm, Hà Nội với tổng giá trị 100 tỷ đồng; Ký túc xá Trường Cao đăng xây dựng số 1, Hà Đông với tổng giá trị dự án 23 tỷ đồng...

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

2.135,3

Tiền & ĐT17%
Phải thu13%
Tồn kho65%
TS cố định2%
Khác3%

Tổng nợ phải trả

1.203,4

Nợ NH71%
Nợ DH29%

Thanh khoản

Current Ratio2.41x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.79x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.42x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

2.135,37.5%

Tiền & ĐT

361,7143.8%

Nợ phải trả

1.203,417.7%

Vốn CSH

931,910.0%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025880,4215,8113,892,210.5%1.504
2024595,899,821,812,72.1%171
2023546,0173,1101,579,814.6%1.630
20221.731,4624,3456,3363,021.0%10.002
2021719,6151,176,660,78.4%2.237

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025361,72.061,42.135,3858,51.203,4931,9
2024148,32.248,72.309,51.150,51.462,6846,8
2023132,42.368,92.435,91.442,51.599,0836,9
2022307,62.326,22.393,11.449,51.595,1798,0
2021258,62.275,52.355,71.540,71.932,0423,7

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025117,0164,3−5,016,535,8216,6159,3
202419,4−46,20,018,261,833,80,0
2023102,3−180,7−0,7−4,28,1−176,8−181,4
2022457,1270,5−3,7−6,2−228,236,1266,8
202177,9−146,8−1,7−8,2128,6−26,4−148,5

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20259.0%2.6%2.411.300.41
20241.1%0.3%1.951.730.25
20238.8%2.2%1.641.910.23
202243.0%11.1%1.602.000.73
202115.7%4.0%2.184.340.21

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)10.500.855.973.31
202510.100.967.46
2024105.271.1540.81
202317.761.5212.92
20223.401.512.51
202136.945.3628.03

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán75%
Bán hàng6%
Quản lý DN3%
Tài chính3%
Thuế3%
Lợi nhuận10%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu880,4Giá vốn664,6LN gộp215,8Biên LN gộp25%Chi phí bán hàng50,4Chi phí quản lý27,7Chi phí tài chính25,3LN hoạt động113,8Biên Hoạt động13%Thuế & khác21,5LN ròng92,2Biên LN ròng10%0,0220,1440,2660,3880,4

Nguồn tiền & sử dụng

2025
443,7Nguồn tiền
Vay mới209,847%
Hoạt động KD164,337%
Thu hồi nợ52,012%
Tăng vốn13,83%
Cổ tức nhận1,90%
Bán/Mua TS1,30%
Thoái vốn0,60%
227,1Sử dụng
Trả nợ vay174,277%
Cho vay/Thu hồi34,315%
Cổ tức trả13,56%
CapEx5,02%

Dòng tiền đi đâu?

2025 216,6
124,6Tiền đầu kỳ+164,3CFO−5,0CapEx+21,5ĐT khác+35,8Tài chính341,2Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo