Phân tích cổ phiếu CT3 - Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng công trình 3

CT3 UPCOM
Penny
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu

Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng công trình 3 thuộc nhóm Xây dựng và Vật liệu. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã CT3.

6.000 VND -13.0%
7D -13.0% 3M -4.8% 1Y -16.7%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 52,8
P/E: 16.36
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: 63
ROE: 1.3%
ROA: 0.2%
D/E: 4.40
Beta: -0.10
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng công trình 3 (CT3) có tiền thân là Công ty Công trình Đường sắt 3 được thành lập vào năm 1977. Công ty hoạt động chính tronh lĩnh vực thi công công trình cầu, đường sắt và các kết cấu hạ tầng ngành đường sắt. CT3 chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2004. Công ty là một trong 3 đơn vị xây dựng cơ bản đứng đầu của Tổng công ty đường sắt Việt Nam và là đơn vị thi công cầu, đường sắt duy nhất đóng tại địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh. CT3 được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 11/2009.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

638,8

Tiền & ĐT6%
Phải thu44%
Tồn kho28%
TS cố định4%
Khác17%

Tổng nợ phải trả

520,5

Nợ NH99%
Nợ DH1%

Thanh khoản

Current Ratio1.00x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.65x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.08x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

638,88.6%

Tiền & ĐT

41,445.1%

Nợ phải trả

520,510.4%

Vốn CSH

118,30.5%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2024248,743,04,71,60.6%63
2023318,250,65,30,50.2%158
2022390,549,32,3−4,6-1.2%-492
2021468,245,74,94,20.9%526
2020329,546,13,53,41.0%423

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202441,4513,5638,8514,3520,5118,3
202375,3583,3698,9574,5581,2117,7
202284,6587,3675,8546,4558,6117,2
202182,4568,1666,7518,7541,3125,3
202078,5566,9669,9527,2547,9122,0

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20244,4−19,4−0,31,0−15,4−33,8−19,7
20234,04,0−3,6−3,0−10,3−9,30,4
20221,520,7−0,10,7−19,22,220,6
20215,4−9,1−6,3−5,518,43,8−15,4
20204,021,4−12,2−11,823,733,39,3

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20241.3%0.2%1.004.400.37
20231.2%0.2%1.024.940.46
2022-3.3%-0.6%1.074.770.58
20212.8%0.6%1.084.490.57
20202.8%0.6%1.084.490.57

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2024)16.36
202445.490.545.12
2023-16.310.565.78
202212.550.435.24
202117.310.595.84
202023.620.676.89

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2024
Giá vốn hàng bán83%
Quản lý DN9%
Tài chính6%
Thuế1%
Lợi nhuận1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2024
Doanh thu248,7Giá vốn205,7LN gộp43,0Biên LN gộp17%Chi phí quản lý23,2Chi phí tài chính15,1LN hoạt động4,7Biên Hoạt động2%Thuế & khác3,1LN ròng1,6Biên LN ròng1%0,062,2124,3186,5248,7

Nguồn tiền & sử dụng

2024
231,9Nguồn tiền
Vay mới230,699%
Thu hồi nợ1,10%
Cổ tức nhận0,10%
265,8Sử dụng
Trả nợ vay246,193%
Hoạt động KD19,47%
CapEx0,30%

Dòng tiền đi đâu?

2024 33,8
75,2Tiền đầu kỳ−19,4CFO−0,3CapEx+1,3ĐT khác−15,4Tài chính41,4Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ CT3

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng công trình 3 trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.