Bảng phân tích cổ phiếu

CT6Công ty Cổ phần Công trình 6
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Công trình 6

CT6UPCOM
Penny Stock
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
7.000VND-2.8%
7D -12.5%3M +14.8%1Y -14.6%

Chỉ số chính

Vốn hóa42,7
P/E7.97
P/B0.60
EV/EBITDA4.59
EPS878
ROE7.8%
ROA2.8%
D/E1.62
Beta1.05
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

8
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Công trình 6 (CT6) có tiền thân là Đội đại tu đường thuộc Tổng cục đường sắt Việt Nam được thành lập vào năm 1956. Công ty hoạt động sản xuất, kinh doanh trên 3 mảng chính là Thi công xây lắp các công trình giao thông, bán hàng và cung cấp dịch vụ. Công ty là một trong những đơn vị có quy mô lớn và hoạt động hiệu quả trong ngành Đường sắt Việt Nam. Công ty là đối tác lựa chọn hàng đầu trong các dự án đường sắt và đường bộ thuộc Tổng cục. Năm 2016,CT6 đã tham gia và hoàn thành tốt công trình đường sắt trên cao "Cát Linh-Hà Đông''. CT6 chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM từ Ngày 15/05/2020.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

187,1

Tiền & ĐT10%
Phải thu62%
Tồn kho26%
TS cố định2%
Khác1%

Tổng nợ phải trả

115,8

Nợ NH98%
Nợ DH2%

Thanh khoản

Current Ratio1.61x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.18x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.16x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

187,12.0%

Tiền & ĐT

18,0185.0%

Nợ phải trả

115,87.4%

Vốn CSH

71,48.1%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025140,317,45,95,43.8%878
2024168,413,52,02,31.4%374
2023210,021,98,59,14.3%1.493
202288,815,95,75,96.6%960
2021174,521,49,710,35.9%1.691

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202518,0182,8187,1113,9115,871,4
20246,3173,7191,0122,3125,066,0
202310,8164,5183,5117,9120,563,1
20227,6127,7152,895,798,454,3
202111,8132,1156,6104,7108,148,5

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20256,716,50,00,3−3,912,80,0
20242,3−8,7−0,00,34,0−4,5−8,8
20239,14,4−1,3−0,1−0,73,63,1
20220,02,2−2,5−2,5−2,7−2,9−0,3
202110,36,2−3,7−4,8−2,6−1,32,5

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20257.8%2.8%1.611.620.74
20243.5%1.2%1.421.890.90
202315.5%5.4%1.391.911.25
202211.4%3.8%1.331.810.57
20211.8%0.4%1.143.060.83

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)7.970.604.59
20258.320.625.62
202422.190.7714.31
20236.150.895.24
20223.900.833.81
20214.260.914.16

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán88%
Quản lý DN7%
Tài chính2%
Thuế1%
Lợi nhuận4%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu140,3Giá vốn122,9LN gộp17,4Biên LN gộp12%Chi phí quản lý9,3Chi phí tài chính2,2LN hoạt động5,9Biên Hoạt động4%Thuế & khác0,5LN ròng5,4Biên LN ròng4%0,035,170,2105,3140,3

Nguồn tiền & sử dụng

2025
30,5Nguồn tiền
Hoạt động KD16,554%
Vay mới13,845%
Cổ tức nhận0,31%
17,7Sử dụng
Trả nợ vay17,7100%

Dòng tiền đi đâu?

2025 12,8
5,1Tiền đầu kỳ+16,5CFO+0,0CapEx+0,3ĐT khác−3,9Tài chính18,0Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo