Bảng phân tích cổ phiếu

CTACông ty Cổ phần Vinavico
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Vinavico

CTADELISTED
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
1.400VND+0.0%
7D +0.0%3M +0.0%1Y +0.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa-
P/E
P/B
EV/EBITDA
EPS-833
ROE-16.5%
ROA-9.4%
D/E0.82
Beta0.07
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

2
/ 9
Thiếu dữ liệu
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Vinavico (CTA), tiền thân là Công ty Đầu tư và Tư vấn Nam Việt, thành lập năm 2006 với mức vốn điều lệ là 30 tỷ đồng. Năm 2009 công ty tiến hành cổ phần hóa và chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực kinh doanh khai thác và chế biến khoáng sản. Các sản phẩm chính của Công ty bao gồm đá khối block, đá ốp lát, và đá bột cacbonat canxi. Trong đó, công suất khai thác đá khối đạt 43.630 tấn/năm, đá ốp lát đạt 4.225.000 tấn/năm và đá bột cacbonat canxi đạt 641.140 tấn/năm. Hiện tại, Công ty đang đầu tư vào các dự án khai thác khoáng sản có nhiều tiềm năng như dự án khai thác mỏ đa trắng Thâm Then tại Xã Tân Lập, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái; dự án khai thác đá trắng tại mỏ đá Khau Ca tại xã An Phú, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái. Trong đó dự án khai thác mỏ đá Thâm Then dự kiến sẽ bắt đầu đem lại doanh thu từ năm 2010. Nguồn tài nguyên đá trắng ở Yên Bái có trữ lượng gần 200 triệu tấn. 

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

81,4

Phải thu40%
Tồn kho20%
TS cố định16%
Khác23%

Tổng nợ phải trả

36,7

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.26x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.82x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.01x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

81,49.2%

Tiền & ĐT

0,316.3%

Nợ phải trả

36,70.7%

Vốn CSH

44,715.2%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20170,00,0−7,5−8,00.0%-833
201626,3−1,7−21,2−23,2-88.1%-2.402
201531,84,91,11,34.1%136
201416,1−3,9−13,7−22,4-138.9%-2.317
201326,04,11,00,31.3%34

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20170,345,981,436,636,744,7
20160,347,989,736,836,952,8
20152,262,3119,743,643,776,0
20141,241,7115,740,941,074,7
20131,549,9137,239,540,297,0

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20170,00,00,00,00,00,00,0
2016−23,25,60,00,3−7,8−1,90,0
20151,3−12,6−3,07,66,01,0−15,6
2014−22,47,4−4,7−7,3−0,5−0,32,8
2013−0,0−1,8−4,7−3,22,2−2,8−6,5

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2017-16.5%-9.4%1.260.820.00
2016-36.0%-22.1%1.300.700.25
20151.7%1.1%1.430.580.27
2014-26.1%-17.7%1.020.550.13
20130.3%0.2%1.260.410.19

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2017)
2017-1.800.32-2.43
2016-0.620.27-0.94
201511.020.195.44
2014-0.650.19-1.53
201344.200.1512.73

Dòng tiền đi đâu?

2017 0,0
0,0Tiền đầu kỳ+0,0CFO+0,0CapEx0,0Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo