Bảng phân tích cổ phiếu

CTBCông ty Cổ phần Chế tạo Bơm Hải Dương
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Chế tạo Bơm Hải Dương

CTBHNX
Penny Stock
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp
17.000VND+0.0%
7D +0.0%3M +0.0%1Y +2.8%

Chỉ số chính

Vốn hóa353,6
P/E8.91
P/B1.08
EV/EBITDA7.33
EPS2.619
ROE12.5%
ROA6.0%
D/E0.84
Beta0.16
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Chế tạo Bơm Hải Dương (CTB) có tiền thân là Nhà máy Cơ khí Đống Đa, được hình thành từ năm 1960. Năm 2004, công ty thực hiện cổ phần hóa. CTB hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh các loại máy bơm, van nước, quạt công nghiệp và tuốc-bin; Xây lắp, sửa chữa các công trình cấp thoát nước; Chế tạo, cung cấp và lắp đặt các công trình điện hạ thế. Sản phẩm của Công ty được khách hàng tín nhiệm và sử dụng rộng khắp trong cả nước, đã xuất khẩu sang các nước trong khu vực ASEAN, Nhật bản, Anh Quốc. CTB sở hữu dây chuyền đúc đồng bộ, công suất trên 3.000 tấn/năm, được tự động hóa với các thiết bị hiện đại có thể thử nghiệm được các loại bơm có lưu lượng đến 50.000m3/h, cột áp đến 1.000m và công suất đến 1.500Kw. Năm 2006, CTB chính thức được niêm yết tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

578,3

Tiền & ĐT23%
Phải thu23%
Tồn kho25%
TS cố định24%
Khác5%

Tổng nợ phải trả

264,7

Nợ NH96%
Nợ DH4%

Thanh khoản

Current Ratio1.64x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.07x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.53x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

578,318.5%

Tiền & ĐT

133,034.0%

Nợ phải trả

264,734.6%

Vốn CSH

313,63.1%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025584,4115,052,138,66.6%2.619
2024684,8137,459,947,36.9%3.316
2023991,3145,964,950,85.1%3.713
20221.020,9143,661,449,84.9%3.639
2021610,383,033,225,74.2%1.881

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025133,0415,7578,3252,9264,7313,6
202499,3579,0709,2386,7404,9304,3
2023111,3362,1582,1283,8295,7286,4
202254,3577,7880,8523,9621,5259,3
202191,8619,3727,9306,2495,1232,8

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202551,593,9−39,4−57,6−25,610,754,4
202459,724,7−49,3−12,38,420,7−24,6
202365,5234,4−10,6−64,3−171,1−1,1223,8
202261,4−107,8−6,09,473,2−25,3−113,9
202133,125,0−11,781,0−88,018,013,3

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202512.5%6.0%1.640.840.91
202416.0%7.3%1.501.331.06
202318.6%6.9%1.281.031.36
202220.2%6.2%1.102.401.27
20217.5%2.1%2.282.330.68

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)8.911.087.330.79
20259.061.125.72
20248.331.295.49
20236.461.154.82
20226.131.186.92
202112.761.418.72

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán80%
Bán hàng3%
Quản lý DN8%
Tài chính1%
Thuế2%
Lợi nhuận7%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu584,4Giá vốn469,4LN gộp115,0Biên LN gộp20%Chi phí bán hàng19,5Chi phí quản lý44,9Chi phí tài chính1,4LN hoạt động52,1Biên Hoạt động9%Thuế & khác13,4LN ròng38,6Biên LN ròng7%0,0146,1292,2438,3584,4

Nguồn tiền & sử dụng

2025
509,6Nguồn tiền
Vay mới220,743%
Thu hồi nợ190,237%
Hoạt động KD93,918%
Cổ tức nhận4,81%
Chênh lệch TG0,00%
498,9Sử dụng
Trả nợ vay218,844%
Cho vay/Thu hồi213,343%
CapEx39,48%
Cổ tức trả27,45%

Dòng tiền đi đâu?

2025 10,7
24,4Tiền đầu kỳ+93,9CFO−39,4CapEx−18,2ĐT khác−25,6Tài chính35,0Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo