Bảng phân tích cổ phiếu

CTDCông ty Cổ phần Xây dựng Coteccons
Đã có báo cáo AI

Công ty Cổ phần Xây dựng Coteccons

CTDHOSE
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
Theo dõi
71.800VND+2.6%
7D -2.7%3M -12.6%1Y -1.5%
Mục tiêu82.90015.5%

Chỉ số chính

Vốn hóa8.028,9
P/E9.52
P/B0.84
EV/EBITDA14.66
EPS7.736
ROE8.6%
ROA2.5%
D/E2.67
Beta0.88
Div. Yield1.22%

Piotroski F-Score

3
/ 9
Yếu
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
0/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Xây dựng Coteccons (CTD) có tiền thân là Công ty Cổ phần Xây dựng Cotec được thành lập vào năm 2004. Công ty hoạt động trong lĩnh vực thi công, xây lắp các công trình dân dụng, công nghiệp, cơ sở hạ tầng. Công ty đã tham gia thi công các công trình lớn như: Nhà máy bia Sài Gòn - Củ Chi, trung tâm hội chợ triển lãm Sài Gòn, Khu nghỉ dưỡng và khách sạn cao cấp Nam Hải Resort, Life Resort Quy Nhơn, Life Resort Hội An, Sanctuary Hồ Tràm Resort, công trình Khu căn hộ cao cấp Avalon, Khu căn hộ công viên Nguyễn Du, The Manor TP HCM, The Manor Hà Nội, Chung cư cao cấp Everrich, chung cư cao cấp River Garden, cao ốc văn phòng Center Point, cao ốc văn phòng Gemadept... Hiện tại công ty đang triển khai góp vốn cùng một số đối tác để thực hiện các dự án đầu tư kinh doanh bất động sản như The Ocean Villas (Đà Nẵng), Khu căn hộ cao cấp BOTANIC II, Khu phức hợp Saigon Airport Plaza, Khu căn hộ phức hợp tại quận 2 và quận Bình Thạnh, Khu du lịch Quảng Trọng. CTD được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ tháng 12/2009.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

34.442,2

Tiền & ĐT18%
Phải thu47%
Tồn kho22%
TS cố định2%
Khác11%

Tổng nợ phải trả

25.056,9

Nợ NH99%
Nợ DH1%

Thanh khoản

Current Ratio1.30x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.00x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.25x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

34.442,227.2%

Tiền & ĐT

6.284,234.6%

Nợ phải trả

25.056,936.3%

Vốn CSH

9.385,38.0%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202530.699,01.105,4773,2781,32.5%7.736
202422.905,8845,7374,5371,41.6%3.729
202316.528,2426,0238,3187,91.1%2.267
202214.536,9486,7−53,520,80.1%280
20219.077,9275,2−7,324,10.3%323

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20256.284,232.365,034.442,224.847,825.056,99.385,3
20244.667,424.836,727.076,918.328,118.388,18.688,8
20234.610,619.889,421.651,912.745,713.244,58.407,4
20222.842,817.465,018.967,110.226,610.753,18.214,0
20213.285,412.751,113.924,65.674,55.677,18.247,6

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025961,1−830,9−622,7−2.196,22.394,9−632,2−1.453,6
2024463,4−857,1−439,1−799,51.293,0−363,5−1.296,1
2023244,31.467,4−415,2306,63,61.777,71.052,2
202234,8−1.627,1−194,8733,51.073,4179,7−1.821,8
202138,2421,2−47,1−680,5−252,7−512,1374,1

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20258.6%2.5%1.302.671.00
20244.3%1.6%1.362.120.97
20232.3%0.9%1.561.580.79
20220.3%0.1%1.711.310.88
20212.2%1.3%2.540.570.78

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)9.520.8414.660.58
202511.130.9313.15
202420.780.8927.85
202337.390.8447.40
2022163.550.41-23.99
2021171.560.50-21.44

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán96%
Quản lý DN1%
Tài chính1%
Thuế1%
Lợi nhuận3%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu30.699,0Giá vốn29.593,7LN gộp1.105,4Biên LN gộp4%Chi phí bán hàng1,1Chi phí quản lý382,3Chi phí tài chính51,3LN hoạt động773,2Biên Hoạt động3%LN ròng781,3Biên LN ròng3%0,07.674,815.349,523.024,330.699,0

Nguồn tiền & sử dụng

2025
14.931,0Nguồn tiền
Vay mới9.058,761%
Thu hồi nợ4.893,633%
Cổ tức nhận387,03%
Thoái vốn325,02%
Bán/Mua TS251,32%
Tăng vốn15,00%
Chênh lệch TG0,60%
15.562,6Sử dụng
Cho vay/Thu hồi7.413,348%
Trả nợ vay6.477,542%
Hoạt động KD830,95%
CapEx622,74%
Cổ tức trả201,21%
Đầu tư17,00%

Dòng tiền đi đâu?

2025 631,6
2.478,6Tiền đầu kỳ−830,9CFO−622,7CapEx−1.573,5ĐT khác+2.394,9Tài chính1.847,0Tiền cuối kỳ
Ben Graham
MUA9/10
Peter Lynch
MUA8/10
Rakesh Jhunjhunwala
MUA8/10
Stanley Druckenmiller
GIỮ7/10

Thế mạnh & Rủi ro

Điểm mạnh

Rủi ro

Khuyến Nghị Trader

Giá mục tiêu
82.900
Cắt lỗ
70.000
Vùng mua
71.600 75.000

Rủi ro chính

Dòng tiền hoạt động (CFO) âm nặng (-1.700 tỷ) gây áp lực thanh khoản ngắn hạn
Đòn bẩy tài chính tăng mạnh (D/E 2.67) và nợ ròng cao (5.596 tỷ)
Áp lực bán tháo kỹ thuật với khối lượng đột biến (giá giảm đi kèm vol tăng 340%)
Rủi ro trích lập dự phòng nợ xấu từ các chủ đầu tư bất động sản dân dụng
Tổng hợp phân tích Coteccons (CTD) đang ở trong một tình thế mâu thuẫn cực độ giữa nền tảng kinh doanh đang hồi phục mạnh mẽ và rủi ro tài chính/kỹ thuật ngắn hạn. Về mặt tích cực, doanh nghiệp ghi nhận sự bứt phá về lợi nhuận (+108% YoY) và sở hữu lượng backlog kỷ lục 62.000 tỷ đồng, đảm bảo nguồ
Luận điểm đầu tư
Cuộc tranh luận về CTD cho thấy sự đối lập gay gắt giữa tiềm năng tăng trưởng dài hạn và rủi ro tài chính ngắn hạn. Phe Bò tập trung vào vị thế đầu ngành, backlog khổng lồ và định giá tài sản rẻ (P/B < 1). Ngược lại, phe Gấu đưa ra những bằng chứng thuyết phục về chất lượng lợi nhuận thấp khi dòng t
Stock Diagnostics AI· 8/5/2026·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo