Bảng phân tích cổ phiếu

CTNCông ty Cổ phần Xây dựng Công trình ngầm
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Xây dựng Công trình ngầm

CTNDELISTED
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
500VND+0.0%
7D +0.0%3M +0.0%1Y -44.4%

Chỉ số chính

Vốn hóa-
P/E
P/B
EV/EBITDA
EPS-1.258
ROE645.2%
ROA-1.7%
D/E-15.93
Beta
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Xây dựng Công trình ngầm (CTN) được thành lập năm 2003. Công ty hoạt động trong lĩnh vực xây lắp các công trình ngầm, dân dụng, công nghiệp giao thông, thủy lợi, thủy điện, cấp thoát nước. Xây dựng công trình ngầm là thế mạnh của công ty. Công ty đã tham gia một số dự án trọng điểm quốc gia như dự án thủy điện Đam Bri, dự án thủy điện Bản Chát, dự án Bản Vẽ, dự án Hủa Na.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

482,3

Tiền & ĐT1%
Phải thu45%
Tồn kho39%
TS cố định5%
Khác9%

Tổng nợ phải trả

514,6

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio0.81x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.44x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.01x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

482,316.3%

Tiền & ĐT

5,6202.9%

Nợ phải trả

514,65.8%

Vốn CSH

−32,3209.2%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2016191,117,2−3,3−8,8-4.6%-1.258
2015214,8−37,7−54,81,50.7%219
201433,8−44,0−58,4−57,7-170.4%-8.287
2013210,817,8−5,40,50.2%72

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20165,6414,7482,3514,6514,6−32,3
20151,9444,5575,9546,4546,429,6
2014146,3601,1655,0626,9626,928,1
20136,5434,4492,8381,4384,8108,0

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2016−7,04,1−2,20,7−1,03,81,8
20151,5−51,6−17,998,4−81,2−34,4−69,5
2014−57,798,2−1,8−108,341,431,396,3
20130,642,2−0,63,7−43,62,341,6

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2016645.2%-1.7%0.81-15.930.36
20155.3%0.2%0.8118.460.35
2014-84.8%-10.0%0.9622.340.06
20130.5%0.1%1.143.560.39

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2016)
2016-1.030.005.17
20155.940.31-1.37
2014-0.160.32-2.63
201318.060.084.64

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2016
Giá vốn hàng bán91%
Quản lý DN8%
Tài chính3%
Thuế1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2016
Doanh thu191,1Giá vốn173,9LN gộp17,2Biên LN gộp9%Chi phí quản lý15,2Chi phí tài chính5,3LN hoạt động3,3Biên Hoạt động-2%LN ròng8,8Biên LN ròng-5%0,047,895,6143,3191,1

Nguồn tiền & sử dụng

2016
55,2Nguồn tiền
Vay mới48,287%
Hoạt động KD4,17%
Thoái vốn2,85%
Bán/Mua TS0,20%
Cổ tức nhận0,00%
51,5Sử dụng
Trả nợ vay49,296%
CapEx2,24%

Dòng tiền đi đâu?

2016 3,8
1,9Tiền đầu kỳ+4,1CFO−2,2CapEx+3,0ĐT khác−1,0Tài chính5,6Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo