Bảng phân tích cổ phiếu

CTPCông ty Cổ phần Tập đoàn CTP Group
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Tập đoàn CTP Group

CTPHNX
Penny Stock
Thực phẩm và đồ uốngThực phẩm và đồ uống
8.000VND-9.1%
7D -3.6%3M +37.9%1Y -54.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa96,8
P/E6173.42
P/B0.65
EV/EBITDA
EPS6
ROE0.0%
ROA0.0%
D/E0.04
Beta0.28
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Tập đoàn CTP Group (CTP) được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 3 tỷ đồng vào ngày 25/10/2010. CTP chuyên sản xuất, chế biến và kinh doanh các sản phẩm cà phê.  Công ty có hệ thống kho bãi và dây chuyền máy móc thiết bị sản xuất công nghệ cao với tổng diện tích 13.142 m2 và tổng công xuất chế biến 150.000 tấn/ngày. Sản phẩm cà phê Arabica của CTP hiện đang chiếm tới 20% tổng sản lượng cà phê Arabica tại Huyện Hướng Hoá, tỉnh Quảng Trị.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

153,9

Tiền & ĐT2%
Phải thu5%
Tồn kho2%
Khác90%

Tổng nợ phải trả

5,3

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio2.81x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio2.31x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.72x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

153,90.9%

Tiền & ĐT

3,847.3%

Nợ phải trả

5,322.4%

Vốn CSH

148,60.0%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202552,50,60,80,10.1%6
202437,80,80,50,41.1%34
202388,21,50,30,10.1%9
2022117,72,01,00,70.6%59
202174,91,30,11,01.4%86

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20253,814,9153,95,35,3148,6
20247,380,4155,46,86,8148,5
20230,3193,3193,345,245,2148,1
20220,4175,1175,127,127,1148,0
20210,5164,1167,116,816,8150,2

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,222,70,0−26,10,0−3,40,0
20240,5118,80,0−111,80,07,00,0
20230,2−0,10,00,00,0−0,10,0
20221,0−0,10,00,00,0−0,10,0
20211,3−109,5−6,5109,40,0−0,0−116,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20250.0%0.0%2.810.040.34
20240.3%0.2%11.750.050.22
20230.1%0.1%4.280.310.48
20220.5%0.4%6.460.180.69
20210.4%0.3%1.231.110.29

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)6173.420.65
20251273.280.611042.13
2024598.281.65937.36
2023480.520.36354.16
202254.250.261.56
202175.710.52238.92

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán99%
Quản lý DN1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu52,5Giá vốn51,9LN gộp0,6Biên LN gộp1%Chi phí quản lý0,6Chi phí tài chính0,7LN hoạt động0,8Biên Hoạt động2%Thuế & khác0,7LN ròng0,1Biên LN ròng0%0,013,126,239,452,5

Nguồn tiền & sử dụng

2025
60,6Nguồn tiền
Thu hồi nợ37,061%
Hoạt động KD22,737%
Cổ tức nhận0,91%
64,0Sử dụng
Đầu tư64,0100%

Dòng tiền đi đâu?

2025 3,4
7,3Tiền đầu kỳ+22,7CFO+0,0CapEx−26,1ĐT khác3,8Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo