Bảng phân tích cổ phiếu

CTTCông ty Cổ phần Chế tạo máy - Vinacomin
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Chế tạo máy - Vinacomin

CTTHNX
Penny Stock
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp
20.000VND+9.9%
7D +29.0%3M +19.8%1Y +29.6%

Chỉ số chính

Vốn hóa93,9
P/E4.95
P/B1.21
EV/EBITDA3.11
EPS3.551
ROE23.7%
ROA2.3%
D/E9.18
Beta-0.14
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần chế tạo máy Vinacomin (CTT) có tiền thân là Nhà máy Cơ khí Trung tâm Cẩm Phả được thành lập năm 1968. Hoạt động sản xuất chính của công ty là sản xuất, chế tạo, sửa chữa máy móc và thiết bị khai thác mỏ. Là một trong những công ty hàng đầu trong lĩnh vực chế tạo, phục hồi, sửa chữa các thiết bị khai thác khoáng sản. Thị phần của công ty chiếm 50% trên địa bàn Quảng Ninh và 40% trên toàn thị trường ngành Than. CTT được niêm yết trên Sở Giao dịch chứng khoán Hà Nội (HNX) từ năm 2015.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

733,6

Tiền & ĐT1%
Phải thu41%
Tồn kho43%
TS cố định10%
Khác4%

Tổng nợ phải trả

661,5

Nợ NH98%
Nợ DH2%

Thanh khoản

Current Ratio0.98x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.49x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.01x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

733,60.5%

Tiền & ĐT

7,51.6%

Nợ phải trả

661,51.1%

Vốn CSH

72,15.0%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20252.305,6144,720,616,70.7%3.551
20242.292,7158,717,113,30.6%2.834
20232.276,8120,715,012,10.5%2.566
20222.260,4127,315,610,60.5%2.258
20212.069,3107,512,010,10.5%2.160

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20257,5635,4733,6647,0661,572,1
20247,6614,5737,5651,7668,968,6
20236,2538,5686,3594,4619,766,6
20222,6515,4667,6584,2602,964,7
20211,6371,1547,3459,7482,864,6

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202520,9−7,6−10,8−10,818,3−0,1−18,4
202417,167,6−8,2−8,2−58,01,559,4
202315,3150,8−21,0−21,0−126,23,5129,7
202214,014,9−15,1−15,11,21,0−0,2
202112,732,0−13,5−13,5−19,1−0,618,5

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202523.7%2.3%0.989.183.13
202419.7%1.9%0.949.753.22
202318.4%1.8%0.919.313.36
202216.4%1.7%0.889.313.72
202115.7%1.7%0.797.773.27

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)4.951.213.110.35
20254.841.121.84
20245.541.081.77
20236.631.213.51
20226.111.004.87
20217.221.145.11

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán94%
Bán hàng1%
Quản lý DN5%
Lợi nhuận1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu2.305,6Giá vốn2.160,9LN gộp144,7Biên LN gộp6%Chi phí bán hàng13,5Chi phí quản lý108,5Chi phí tài chính2,1LN hoạt động20,6Biên Hoạt động1%Thuế & khác3,9LN ròng16,7Biên LN ròng1%0,0576,41.152,81.729,22.305,6

Nguồn tiền & sử dụng

2025
175,4Nguồn tiền
Vay mới175,4100%
Cổ tức nhận0,00%
175,5Sử dụng
Trả nợ vay152,587%
CapEx10,86%
Hoạt động KD7,64%
Cổ tức trả4,73%

Dòng tiền đi đâu?

2025 0,1
7,6Tiền đầu kỳ−7,6CFO−10,8CapEx+0,0ĐT khác+18,3Tài chính7,5Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo