Bảng phân tích cổ phiếu

CTWCông ty Cổ phần Cấp thoát nước Cần Thơ
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Cần Thơ

CTWUPCOM
Điện, nước & xăng dầu khí đốtĐiện, nước & xăng dầu khí đốt
25.500VND+2.0%
7D +2.0%3M +0.4%1Y -19.1%

Chỉ số chính

Vốn hóa714,0
P/E10.11
P/B1.31
EV/EBITDA4.40
EPS2.373
ROE14.5%
ROA8.4%
D/E0.57
Beta0.02
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

3
/ 9
Yếu
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
0/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Được thành lập vào năm 1927 với tiền thân là Nhà máy nước Cần Thơ, Công ty Cổ phần Cấp Thoát Nước Cần Thơ chuyên cung cấp dịch vụ sản xuất kinh doanh nước sạch và dịch vụ thoát nước trên địa bàn thành phố Cần Thơ.Hiện tại, Công ty đang cung cấp nước sạch cho 10/13 phường thuộc quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ; huyện Phong Điền, quận Cái Răng thông qua 03 Nhà máy nước trực thuộc: Nhà máy nước Cần Thơ 1, Nhà máy nước Hưng Phú, Nhà máy nước Bông Vang với tổng công suất là 82.500m3/ngày đêm. Đồng thời, Công ty cũng tham gia cung cấp nước cho các quận, huyện khác trên khắp Thành Phố thông qua 07 Nhà máy, Trạm cấp nước trực thuộc các Công ty con do Công ty nắm quyền chi phối. Bên cạnh đó, Công ty Cổ phần Cấp Thoát Nước Cần Thơ cung cấp dịch vụ thoát nước cho 02 quận trung tâm là quận Ninh Kiều và quận Bình Thủy. Ngày 30/09/2016, CTW chính thức được giao dịch trên thị trường Upcom.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

947,6

Tiền & ĐT12%
Phải thu4%
Tồn kho6%
TS cố định68%
Khác10%

Tổng nợ phải trả

345,0

Nợ NH53%
Nợ DH47%

Thanh khoản

Current Ratio1.17x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.85x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.61x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

947,616.9%

Tiền & ĐT

110,919.7%

Nợ phải trả

345,042.6%

Vốn CSH

602,65.9%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025458,4228,8112,288,719.3%2.373
2024495,6251,8136,2103,320.9%2.881
2023328,6146,253,441,512.6%1.103
2022317,4146,255,939,912.6%1.206
2021296,5130,251,746,815.8%1.407

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025110,9213,4947,6182,3345,0602,6
202492,7168,4810,9142,5242,0568,9
202332,0120,0723,8129,7231,3492,5
202245,7128,5715,9133,7233,9482,0
202135,7127,0703,9127,3222,8481,1

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025111,8126,4−152,8−155,640,411,3−26,4
2024131,6170,5−89,3−122,6−22,325,681,2
202353,265,5−58,7−55,7−19,6−9,86,8
202254,463,6−38,5−37,9−16,39,425,1
202152,581,5−75,6−75,44,510,65,9

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202514.5%8.4%1.170.570.52
202419.1%11.5%1.180.430.65
20238.1%4.8%0.930.470.46
20227.0%4.8%0.960.490.45
20218.9%6.0%0.860.500.42

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)10.111.314.401.08
20259.871.404.46
202410.001.784.76
202315.331.235.32
202214.901.205.24
202116.141.516.86

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán50%
Bán hàng10%
Quản lý DN13%
Tài chính3%
Thuế5%
Lợi nhuận19%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu458,4Giá vốn229,6LN gộp228,8Biên LN gộp50%Chi phí bán hàng47,3Chi phí quản lý60,4Chi phí tài chính9,0LN hoạt động112,2Biên Hoạt động24%Thuế & khác23,5LN ròng88,7Biên LN ròng19%0,0114,6229,2343,8458,4

Nguồn tiền & sử dụng

2025
437,2Nguồn tiền
Vay mới247,757%
Hoạt động KD126,429%
Thu hồi nợ58,013%
Cổ tức nhận2,21%
Bán/Mua TS1,90%
Tăng vốn0,90%
425,9Sử dụng
Trả nợ vay160,738%
CapEx152,836%
Cho vay/Thu hồi65,015%
Cổ tức trả47,511%

Dòng tiền đi đâu?

2025 11,3
56,8Tiền đầu kỳ+126,4CFO−152,8CapEx−2,8ĐT khác+40,4Tài chính68,1Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo