Bảng phân tích cổ phiếu

CTXTổng Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng và Thương mại Việt Nam
Đang tải báo cáo

Tổng Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng và Thương mại Việt Nam

CTXUPCOM
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
6.500VND-1.5%
7D +22.6%3M +20.4%1Y -43.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa652,6
P/E3.16
P/B0.53
EV/EBITDA2.34
EPS2.494
ROE17.7%
ROA8.9%
D/E1.05
Beta0.64
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Tổng Công ty cổ phần Đầu tư xây dựng và Thương mại Việt Nam (CTX) có tiền thân là Công ty Xây lắp, Xuất nhập khẩu Vật liệu và Kỹ thuật xây dựng được thành lập vào năm 1982. Công ty hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực thi công xây lắp, kinh doanh xuất nhập khẩu hàng hóa (sắt, thép, vật liệu xây dựng, đồ nội thất). Hoạt động đầu tư bất động sản đang được đẩy mạnh, trở thành hoạt động chiến lược ưu tiên hàng đầu của Công ty trong những năm gần đây với nhiều dự án lớn, đem lại nguồn lợi nhuận cao. Các dự án của công ty bao gồm Căn hộ du lịch PentStudio Tây Hồ, khách sạn Pao's Sapa Leisure, khách sạn Champa Legend Nha Trang, CTX complex A1, Chung cư cao cấp 368 Trung Kính, khu sinh thái biển Quảng Nam. CTX được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ năm 2012.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

2.507,0

Tiền & ĐT36%
Phải thu12%
Tồn kho4%
TS cố định14%
Khác34%

Tổng nợ phải trả

1.284,7

Nợ NH75%
Nợ DH25%

Thanh khoản

Current Ratio1.39x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.28x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.93x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

2.507,029.9%

Tiền & ĐT

901,5871.2%

Nợ phải trả

1.284,742.0%

Vốn CSH

1.222,319.2%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20255.999,2296,8273,1196,83.3%2.494
2024160,649,01,311,37.0%144
2023336,6113,045,535,710.6%453
2022183,938,85,05,73.1%77
202190,9−11,6−31,9−8,6-9.5%-108

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025901,51.344,22.507,0968,81.284,71.222,3
202492,8524,71.930,5748,2905,01.025,5
2023153,2589,61.966,1775,0948,91.017,2
202245,3768,92.230,91.056,11.249,4981,5
202132,9867,62.320,81.153,21.343,8977,0

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025272,739,7−5.188,230,698,4168,7−5.148,5
202414,21,2−60,4−13,5−3,0−15,3−59,2
202345,2162,7−59,0−99,80,063,0103,7
20226,5120,3−37,7−40,7−67,312,382,5
2021−3,136,4−1,5−0,3−57,4−21,335,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202517.7%8.9%1.391.052.70
20241.1%0.6%0.700.880.08
20233.6%1.7%0.760.930.16
20220.6%0.3%0.731.270.08
2021-3.4%-1.5%0.831.210.06

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)3.160.532.34
20253.050.502.47
202454.920.6120.28
202316.760.608.57
202298.250.6219.12
20213950.520.77191.97

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán95%
Quản lý DN1%
Thuế1%
Lợi nhuận3%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu5.999,2Giá vốn5.702,4LN gộp296,8Biên LN gộp5%Chi phí bán hàng6,8Chi phí quản lý31,7Chi phí tài chính14,9LN hoạt động273,1Biên Hoạt động5%Thuế & khác76,3LN ròng196,8Biên LN ròng3%0,01.499,82.999,64.499,45.999,2

Nguồn tiền & sử dụng

2025
6.045,0Nguồn tiền
Bán/Mua TS5.850,097%
Vay mới146,62%
Hoạt động KD39,71%
Cổ tức nhận8,80%
5.876,4Sử dụng
CapEx5.188,288%
Cho vay/Thu hồi640,011%
Trả nợ vay48,21%

Dòng tiền đi đâu?

2025 168,7
92,7Tiền đầu kỳ+39,7CFO−5.188,2CapEx+5.218,8ĐT khác+98,4Tài chính261,4Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo