Bảng phân tích cổ phiếu

CVTCông ty Cổ phần CMC
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần CMC

CVTHOSE
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
26.850VND-5.1%
7D +0.0%3M -5.1%1Y +2.3%

Chỉ số chính

Vốn hóa985,2
P/E23.77
P/B0.95
EV/EBITDA10.90
EPS1.362
ROE5.0%
ROA1.5%
D/E2.09
Beta-0.07
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần CMC (CVT) có tiền thân là nhà máy Bê tông Việt Trì, được thành lập vào năm 1958. Công ty hoạt động trong lĩnh vực sản xuất vật liệu xây dựng, gạch ốp lát, gạch trang trí, thi công các công trình công nghiệp và dân dụng. CVT chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2006. Công ty hiện đang sở hữu vận hành 02 nhà máy gạch ốp lát với công suất lên đến 21 triệu m2/năm. Sản phẩm gạch ốp lát của CVT chiếm khoảng hơn 3% thị trường Việt Nam. CVT được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ cuối năm 2017.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

3.149,9

Tiền & ĐT13%
Phải thu41%
Tồn kho26%
TS cố định19%
Khác1%

Tổng nợ phải trả

2.130,2

Nợ NH70%
Nợ DH30%

Thanh khoản

Current Ratio1.69x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.15x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.28x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

3.149,95.5%

Tiền & ĐT

413,216.0%

Nợ phải trả

2.130,29.9%

Vốn CSH

1.019,75.1%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20252.114,5222,247,850,02.4%1.362
20241.711,8263,488,359,83.5%1.630
20231.831,8306,465,140,62.2%1.107
20222.021,5342,3124,594,94.7%2.588
20211.443,1245,9120,994,26.5%2.567

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025413,22.533,83.149,91.495,12.130,21.019,7
2024356,32.588,73.334,61.681,92.364,0970,5
2023194,12.371,43.311,71.381,82.400,2911,5
2022173,62.337,23.372,51.318,82.500,8871,7
202185,71.662,52.427,7937,61.650,2777,5

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202584,2100,8−29,5270,9−323,548,171,3
202484,5266,7−9,110,7−134,7142,7257,6
202362,5−62,5−72,18,449,7−4,4−134,7
2022124,5−121,5−258,5−236,3445,787,9−380,0
2021118,4202,2−278,8−1.192,4921,3−68,9−76,6

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20255.0%1.5%1.692.090.65
20246.4%1.8%1.542.440.52
20234.6%1.2%1.722.630.55
202211.5%3.3%1.772.870.70
202114.2%6.4%1.032.120.84

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)23.770.9510.90
202519.050.9410.24
202417.581.0911.44
202326.521.1910.41
202215.151.658.22
202118.272.2110.65

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán89%
Bán hàng4%
Quản lý DN3%
Tài chính7%
Thuế2%
Lợi nhuận2%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu2.114,5Giá vốn1.892,3LN gộp222,2Biên LN gộp11%Chi phí bán hàng81,9Chi phí quản lý60,2Chi phí tài chính32,2LN hoạt động47,8Biên Hoạt động2%LN ròng50,0Biên LN ròng2%0,0528,61.057,21.585,82.114,5

Nguồn tiền & sử dụng

2025
2.488,1Nguồn tiền
Vay mới1.941,478%
Thu hồi nợ252,910%
Hoạt động KD100,84%
Bán/Mua TS100,04%
Cổ tức nhận93,04%
Chênh lệch TG0,00%
2.439,9Sử dụng
Trả nợ vay2.263,293%
Cho vay/Thu hồi145,66%
CapEx29,51%
Thuê TC1,70%
Cổ tức trả0,00%

Dòng tiền đi đâu?

2025 48,2
312,1Tiền đầu kỳ+100,8CFO−29,5CapEx+300,3ĐT khác−323,5Tài chính360,2Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo