Bảng phân tích cổ phiếu

CX8Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây lắp Constrexim số 8
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây lắp Constrexim số 8

CX8HNX
Penny Stock
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
10.000VND+3.1%
7D +4.2%3M +5.3%1Y -4.7%

Chỉ số chính

Vốn hóa25,5
P/E37.06
P/B0.89
EV/EBITDA41.20
EPS213
ROE2.0%
ROA0.7%
D/E1.99
Beta0.13
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây lắp Constrexim Số 8 (CX8) được thành lập năm 2005 từ việc cổ phần hóa Doanh nghiệp Nhà nước là Công ty Xây lắp số 8. Công ty hoạt động chính trong các lĩnh vực: xây lắp dân dụng, đường và hạ tầng, dịch vụ tư vấn kiểm định và bán nguyên vật liệu xây dựng. CX8 chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2005. Trong đó doanh thu từ xây lắp chiếm tỷ trọng chủ yếu trong các năm qua (hơn 95%). Ngoài thị trường truyền thống là Hà Nội, hiện nay công ty đã mở rộng địa bàn hoạt động ra các tỉnh Cao Bằng, Sơn La, Hà Nam, Thái Bình, Hưng Yên, Bến Tre, Long An, Vĩnh Long, Cần Thơ và Thành phố Hồ Chí Minh. CX8 được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ năm 2010.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

85,0

Tiền & ĐT7%
Phải thu83%
Tồn kho6%
Khác4%

Tổng nợ phải trả

56,5

Nợ NH95%
Nợ DH5%

Thanh khoản

Current Ratio1.52x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.42x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.10x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

85,01.8%

Tiền & ĐT

5,680.0%

Nợ phải trả

56,52.2%

Vốn CSH

28,51.0%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025102,53,80,80,60.6%213
202489,73,80,60,50.6%195
202388,03,50,60,30.4%143
202292,64,40,80,50.5%212
202170,53,40,20,00.1%21

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20255,681,885,053,956,528,5
20243,179,883,552,855,328,2
202312,4103,1107,476,779,527,9
20229,1106,3111,481,683,328,1
20215,973,179,951,452,427,6

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,01,50,00,00,92,50,0
20240,0−12,80,00,03,6−9,20,0
20230,05,00,00,2−1,93,20,0
20220,0−4,30,00,07,53,20,0
20210,0−2,10,00,0−2,4−4,50,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20252.0%0.7%1.521.991.22
20241.9%0.5%1.511.960.94
20231.1%0.3%1.342.840.80
20221.7%0.5%1.302.970.97
20210.2%0.1%1.421.900.82

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)37.060.8941.201.93
202546.780.9048.41
202454.091.0058.20
202363.210.7276.51
202225.870.4311.14
2021490.170.8454.35

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán96%
Quản lý DN3%
Lợi nhuận1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu102,5Giá vốn98,7LN gộp3,8Biên LN gộp4%Chi phí quản lý3,0Chi phí tài chính0,0LN hoạt động0,8Biên Hoạt động1%Thuế & khác0,2LN ròng0,6Biên LN ròng1%0,025,651,376,9102,5

Nguồn tiền & sử dụng

2025
36,3Nguồn tiền
Vay mới34,796%
Hoạt động KD1,54%
Cổ tức nhận0,00%
33,8Sử dụng
Trả nợ vay33,699%
Cổ tức trả0,21%

Dòng tiền đi đâu?

2025 2,5
3,1Tiền đầu kỳ+1,5CFO+0,0CapEx+0,0ĐT khác+0,9Tài chính5,6Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
    Phân Tích Cổ Phiếu CX8 (HNX) - Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây lắp Constrexim số 8 | MimeFin