Bảng phân tích cổ phiếu

CYCCông ty Cổ phần Gạch men Chang Yih
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Gạch men Chang Yih

CYCUPCOM
Penny Stock
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
1.200VND+9.1%
7D +9.1%3M -14.3%1Y -45.5%

Chỉ số chính

Vốn hóa10,9
P/E
P/B0.92
EV/EBITDA
EPS-3.289
ROE0.0%
ROA-13.7%
D/E-2.40
Beta
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

2
/ 9
Yếu
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Gạch men Chang Yih (CYC) có tiền thân là Công ty TNHH Gạch men Chang Yih được thành lập vào năm 2000. CYC chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ tháng 02/2006. Hoạt động chính của Công ty là sản xuất các loại gạch men và gạch mỹ thuật trang trí mỹ thuật cao cấp, trong đó các nhóm sản phẩm chính gồm gạch Caramic và gạch Granit nhân tạo. Sản phẩm được phân phối tại hầu hết các tỉnh thành trong cả nước, đặc biệt là ở Thành phố Hồ Chí Minh và các tỉnh Đông Nam Bộ. Bên cạnh đó, Công ty còn thực hiện hoạt động xuất khẩu sang các thị trường khác, chủ yếu là Đài Loan. CYC được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 05/2017.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

205,1

Phải thu9%
Tồn kho77%
TS cố định11%
Khác3%

Tổng nợ phải trả

352,0

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio0.52x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.07x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.00x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

205,110.3%

Tiền & ĐT

0,39.3%

Nợ phải trả

352,01.8%

Vốn CSH

−146,925.4%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025118,9−11,9−25,6−29,8-25.0%-3.289
2024128,52,0−16,2−23,5-18.3%0
2023141,712,4−9,6−10,4-7.4%-1.151
2022188,214,4−6,7−7,7-4.1%-855
2021136,5−18,6−37,2−37,8-27.7%-4.148

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20250,3181,6205,1352,0352,0−146,9
20240,3199,0228,8345,9345,9−117,1
20233,0192,1230,4307,9323,9−93,6
20226,1183,1230,1297,2313,2−83,1
20211,8160,6214,6279,2290,0−75,4

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025−29,8−5,40,00,55,00,00,0
2024−23,5−2,8−0,02,00,0−0,9−2,9
2023−10,4−3,2−0,00,80,0−2,5−3,3
2022−7,75,0−2,0−4,51,31,83,0
2021−37,82,6−0,1−0,1−5,0−2,52,5

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20250.0%-13.7%0.52-2.400.55
20240.0%-10.3%0.58-2.950.56
20230.0%-4.5%0.62-3.460.62
20220.0%-3.5%0.62-3.770.85
20210.0%-5.7%0.70-7.800.99

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)0.92
2025-0.330.00-9.89
2024-0.960.00-40.86
2023-2.870.0018.36
2022-2.690.0019.48
2021-1.410.00-7.67

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán110%
Bán hàng4%
Quản lý DN5%
Tài chính3%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu118,9Giá vốn130,8LN gộp11,9Biên LN gộp-10%Chi phí bán hàng4,5Chi phí quản lý5,5Chi phí tài chính3,7LN hoạt động25,6Biên Hoạt động-22%LN ròng29,8Biên LN ròng-25%0,029,759,589,2118,9

Nguồn tiền & sử dụng

2025
8,0Nguồn tiền
Vay mới7,594%
Bán/Mua TS0,56%
7,9Sử dụng
Hoạt động KD5,468%
Trả nợ vay2,532%

Dòng tiền đi đâu?

2025 0,0
0,3Tiền đầu kỳ−5,4CFO+0,0CapEx+0,5ĐT khác+5,0Tài chính0,3Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo