Bảng phân tích cổ phiếu

DACCông ty Cổ phần 382 Đông Anh
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần 382 Đông Anh

DACUPCOM
Penny Stock
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
6.300VND+0.0%
7D +0.0%3M +0.0%1Y +0.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa6,3
P/E
P/B
EV/EBITDA
EPS3.650
ROE0.0%
ROA26.3%
D/E-7.91
Beta
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

9
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Viglacera Đông Anh (DAC) có tiền thân là Xí nghiệp Gạch Ngói 382 Đông Anh Tổng cục hậu cần - Bộ quốc phòng được thành lập vào năm 1958. Công ty chuyên sản xuất kinh doanh vật liệu xây dựng đất sét nung và các loại vật liệu xây dựng khác. DAC chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2003. Công ty hiện đang sở hữu thương hiệu Viglacera,là một thương hiệu mạnh trong sản xuất vật liệu xây dựng ở Việt Nam. Các sản phẩm gạch chẻ, gạch xây dựng và các loại gạch ngói khác của công ty đã có uy tín lâu năm trên thị trường Chiếm lĩnh được thị trường các tỉnh phía Bắc với hệ thống hơn 600 đại lý tiêu thụ. Hiện tại, công ty có sản lượng chiếm 10% sản lượng gạch đất nung của toàn Tổng công ty. DAC được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 04/2016.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

14,5

Tiền & ĐT35%
Phải thu1%
Tồn kho48%
TS cố định14%
Khác2%

Tổng nợ phải trả

16,6

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio0.75x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.33x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.30x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

14,58.0%

Tiền & ĐT

5,01132.4%

Nợ phải trả

16,613.5%

Vốn CSH

−2,163.6%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202549,410,02,93,77.4%3.650
202438,23,7−2,4−2,0-5.1%-1.942
202336,55,1−3,8−2,0-5.6%-2.019
202244,50,8−6,4−6,4-14.3%-6.330
202136,52,7−3,0−3,6-9.9%-3.592

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20255,012,414,516,616,6−2,1
20240,410,413,419,219,2−5,8
20231,29,914,117,917,9−3,8
20221,315,220,822,522,5−1,8
20210,816,323,919,319,34,6

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20253,75,70,00,0−1,14,60,0
2024−2,00,30,00,0−1,1−0,80,0
2023−2,02,80,00,1−3,0−0,10,0
2022−6,4−0,00,00,10,40,50,0
2021−3,6−3,60,00,04,00,50,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20250.0%26.3%0.75-7.913.54
20240.0%-14.2%0.54-3.322.78
20230.0%-11.6%0.55-4.692.09
2022-455.6%-28.5%0.67-12.631.99
2021-56.6%-15.5%0.844.221.57

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)
20251.730.002.64
2024-2.320.00-17.89
2023-3.670.00-9.51
2022-0.810.00-3.77
2021-2.371.87-47.89

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán80%
Bán hàng2%
Quản lý DN11%
Tài chính1%
Lợi nhuận7%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu49,4Giá vốn39,4LN gộp10,0Biên LN gộp20%Chi phí bán hàng0,9Chi phí quản lý5,6Chi phí tài chính0,5LN hoạt động2,9Biên Hoạt động6%LN ròng3,7Biên LN ròng7%0,012,324,737,049,4

Nguồn tiền & sử dụng

2025
5,7Nguồn tiền
Hoạt động KD5,799%
Vay mới0,00%
Cổ tức nhận0,00%
1,1Sử dụng
Trả nợ vay1,1100%

Dòng tiền đi đâu?

2025 4,6
0,4Tiền đầu kỳ+5,7CFO+0,0CapEx+0,0ĐT khác−1,1Tài chính5,0Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo