Bảng phân tích cổ phiếu

DATCông ty Cổ phần Đầu tư Du lịch và Phát triển Thủy sản
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Đầu tư Du lịch và Phát triển Thủy sản

DATHOSE
Thực phẩm và đồ uốngThực phẩm và đồ uống
8.000VND+2.6%
7D -3.0%3M -8.3%1Y +12.7%

Chỉ số chính

Vốn hóa553,8
P/E7.21
P/B0.56
EV/EBITDA6.23
EPS1.038
ROE7.7%
ROA4.7%
D/E0.57
Beta0.33
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

8
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Đầu tư du lịch và Phát triển Thủy sản (DAT), tiền thân là Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Du lịch An Giang, được thành lập năm 2007. Năm 2008, Công ty Cổ phần hóa và đổi tên thành Công ty Cổ phần Đầu tư Du lịch và Phát triển Thủy sản. Lĩnh vực hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực sản xuất, chế biến, kinh doanh các sản phẩm, phụ phẩm từ cá Tra (bột cá, dầu cá) và thức ăn thủy sản. Ngoài ra công ty còn sản xuất, kinh doanh thức ăn chăn nuôi, lương thực thực phẩm, hóa chất; xây dựng, sản xuất và kinh doanh vật liệu xây dựng, kinh doanh khách sạn, nhà hàng, vui chơi giải trí. Công suất chế biến, nguyên liệu đầu vào từ 270 tấn lên 450 tấn nguyên liệu/ngày , nhằm đáp ứng cho nhu cầu thị trường nội địa tại Việt Nam và thị trường xuất khẩu quốc tế. Thị trường xuất khẩu chính của DAT hiện nay là: Nhật Bản, Thái Lan, Hàn Quốc,Đài Loan và Trung Quốc. Với diện tích quy mô là 5.000 m2 công ty đã đầu tư 02 dây chuyền sản xuất bột cá và mỡ cá được chế biến từ phụ phẩm cá (như đầu, xương, thịt vụn, nội tạng của cá ...). Ngày 05/11/2015, DAT chính thức giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.532,0

Tiền & ĐT38%
Phải thu37%
Tồn kho7%
TS cố định11%
Khác7%

Tổng nợ phải trả

556,7

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio2.29x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio2.09x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio1.05x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.532,00.7%

Tiền & ĐT

587,26.9%

Nợ phải trả

556,710.3%

Vốn CSH

975,38.3%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20252.533,8101,182,171,92.8%1.038
20242.938,584,965,658,92.0%898
20232.939,7125,885,275,32.6%1.197
20222.994,6137,988,980,12.7%1.433
20212.260,086,939,834,71.5%753

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025587,21.273,81.532,0556,7556,7975,3
2024549,51.215,41.521,1620,2620,5900,6
2023680,11.131,91.662,6795,8820,9841,7
2022549,91.286,51.752,7942,7986,4766,3
2021503,81.151,91.626,2868,5942,7683,6

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202581,6130,3−1,930,8−115,145,9128,4
202465,5−146,3−0,4−63,1−187,2−396,7−146,7
202383,3307,6−3,927,8−101,7233,7303,7
202288,726,1−4,853,529,7109,321,3
202139,595,8−4,1−155,6−178,4−238,291,7

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20257.7%4.7%2.290.571.66
20246.8%3.7%1.960.691.85
20239.4%4.4%1.420.981.72
202211.0%4.7%1.361.291.77
20216.8%2.9%1.411.221.48

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)7.210.566.231.33
20258.310.627.23
20247.870.529.25
20237.940.727.57
20227.780.817.25
202125.401.2910.95

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán96%
Quản lý DN1%
Tài chính1%
Lợi nhuận3%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu2.533,8Giá vốn2.432,6LN gộp101,1Biên LN gộp4%Chi phí bán hàng10,0Chi phí quản lý13,8Chi phí tài chính4,7LN hoạt động82,1Biên Hoạt động3%Thuế & khác10,3LN ròng71,9Biên LN ròng3%0,0633,41.266,91.900,32.533,8

Nguồn tiền & sử dụng

2025
1.678,2Nguồn tiền
Vay mới1.045,262%
Thu hồi nợ478,529%
Hoạt động KD130,38%
Cổ tức nhận24,21%
Bán/Mua TS0,00%
1.632,3Sử dụng
Trả nợ vay1.154,471%
Cho vay/Thu hồi470,129%
Thuê TC6,00%
CapEx1,90%
Chênh lệch TG0,00%

Dòng tiền đi đâu?

2025 45,9
66,3Tiền đầu kỳ+130,3CFO−1,9CapEx+32,7ĐT khác−115,1Tài chính112,2Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo