Bảng phân tích cổ phiếu

DBCCông ty Cổ phần Tập đoàn Dabaco Việt Nam
Đã có báo cáo AI

Công ty Cổ phần Tập đoàn Dabaco Việt Nam

DBCHOSE
Thực phẩm và đồ uốngThực phẩm và đồ uống
Mua
22.100VND+2.1%
7D +0.7%3M -12.0%1Y -8.4%
Mục tiêu25.50015.4%

Chỉ số chính

Vốn hóa8.505,6
P/E6.20
P/B1.01
EV/EBITDA5.82
EPS3.915
ROE20.3%
ROA10.0%
D/E0.98
Beta0.86
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Tập đoàn Dabaco Việt Nam (DBC) có tiền thân là Công ty Nông sản Hà Bắc được thành lập vào năm 1996. Năm 2005, công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần. Tập đoàn có hoạt động kinh doanh trong ngành nông nghiệp, tham gia vào sản xuất và bán buôn thức ăn chăn nuôi, chăn nuôi, hợp đồng chăn nuôi, chế biến thực phẩm, bao bì, bất động sản và đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng. Công ty là một trong những thương hiệu xuất hiện sớm nhất trên thị trường thức ăn chăn nuôi Việt Nam và là một trong 10 doanh nghiệp sản xuất thức ăn chăn nuôi lớn nhất cả nước. Công ty đang sử dụng một mô hình chế biến khép kín có tên 3F (Farm-Feed-Food) và phát triển một số nhà bán lẻ như siêu thị và cửa hàng tạp hóa. DBC còn được biết đến như một nhà chế biến thực phẩm chính từ gia cầm, cá và lợn và là nhà phát triển các khu đô thị và các khu công nghiệp vừa và nhỏ. Dabaco hiện có 6 nhà máy sản xuất thức ăn chăn nuôi đang hoạt động, có tổng công suất thiết kế trên 1.000.000 tấn/năm, chiếm 60% doanh thu của Tập đoàn; chủ yếu tập trung tại thị trường Miền Bắc và Miền Trung. Công ty có 09 thương hiệu thức ăn chăn nuôi gồm: DABACO, TOPFEEDS, NASACO, GROWFEEDS, KHANGTIVINA, KINH BẮC, NUTRECO, SUNSHIHE VÀ S-STAR, mỗi thương hiệu có nhiều loại sản phẩm thức ăn cho gia súc, gia cầm, thủy cầm ở các giai đoạn sinh trưởng và phát triển khác nhau. Ngày 26/07/2019, DBC chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE)

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

15.976,7

Tiền & ĐT14%
Phải thu4%
Tồn kho40%
TS cố định27%
Khác14%

Tổng nợ phải trả

7.907,7

Nợ NH84%
Nợ DH16%

Thanh khoản

Current Ratio1.42x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.47x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.34x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

15.976,713.1%

Tiền & ĐT

2.271,425.5%

Nợ phải trả

7.907,77.5%

Vốn CSH

8.069,119.3%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202514.897,72.746,61.605,51.506,810.1%3.915
202413.573,51.933,4835,8769,15.7%2.626
202311.110,01.114,277,725,00.2%103
202211.557,6959,540,95,20.0%21
202110.812,81.853,0934,1829,67.7%7.199

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20252.271,49.449,715.976,76.646,37.907,78.069,1
20241.810,27.838,114.121,66.420,77.355,56.766,1
20231.082,07.101,213.011,77.141,68.345,54.666,2
20221.131,97.065,112.974,17.213,08.332,94.641,2
2021777,15.637,510.862,65.171,76.176,64.685,9

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20251.623,51.292,4−883,0−1.400,194,5−13,2409,4
2024854,21.125,8−870,3−1.713,9435,5−152,7255,5
202397,7−967,3−375,1−257,81.190,2−35,0−1.342,4
202279,0311,8−1.188,9−817,7932,8426,9−877,1
2021979,7586,4−296,5−272,2−346,7−32,5289,9

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202520.3%10.0%1.420.980.99
202413.5%5.7%1.221.091.00
20230.5%0.2%0.991.790.86
20220.1%0.0%0.981.800.97
202121.6%9.3%1.171.251.01

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)6.201.015.82
20256.051.135.86
20249.541.288.07
2023299.031.6013.97
2022684.840.7710.54
20218.641.536.24

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán82%
Bán hàng3%
Quản lý DN3%
Tài chính2%
Thuế1%
Lợi nhuận10%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu14.897,7Giá vốn12.151,1LN gộp2.746,6Biên LN gộp18%Chi phí bán hàng510,2Chi phí quản lý447,5Chi phí tài chính182,8Chi phí khác0,5LN hoạt động1.605,5Biên Hoạt động11%Thuế & khác98,7LN ròng1.506,8Biên LN ròng10%0,03.724,47.448,811.173,314.897,7

Nguồn tiền & sử dụng

2025
14.798,4Nguồn tiền
Vay mới13.276,390%
Hoạt động KD1.292,49%
Thu hồi nợ92,51%
Cổ tức nhận76,91%
Bán/Mua TS60,30%
Chênh lệch TG0,10%
14.811,6Sử dụng
Trả nợ vay13.039,388%
CapEx883,06%
Cho vay/Thu hồi566,94%
Đầu tư179,91%
Thuê TC142,41%

Dòng tiền đi đâu?

2025 13,1
439,3Tiền đầu kỳ+1.292,4CFO−883,0CapEx−517,1ĐT khác+94,5Tài chính426,2Tiền cuối kỳ
Rủi ro trung bình48/100

Mức rủi ro Trung bình với điểm 48/100. Cần thận trọng: Có 2 cờ đỏ nghiêm trọng; Có 2 cảnh báo cơ bản cần theo dõi.

Trần KN
Mua
Trần tin cậy
Trung bình
Trần tăng giá
Không áp dụng
Điều kiện trước khi mua
  • Chỉ giải ngân khi dư địa tăng giá sau chiết khấu rủi ro còn đủ hấp dẫn
Aswath Damodaran
MUA9/10
Ben Graham
MUA8/10
Michael Burry
MUA8/10
Peter Lynch
MUA7/10

Thế mạnh & Rủi ro

Điểm mạnh

Rủi ro

Khuyến Nghị Trader

Giá mục tiêu
25.500
Cắt lỗ
19.500
Vùng mua
21.000 21.800

Rủi ro chính

Giá lợn hơi và giá nguyên liệu thức ăn chăn nuôi biến động mạnh theo chu kỳ
Áp lực nợ vay ngắn hạn lớn (4.1 nghìn tỷ) trong khi tiền mặt thấp (394 tỷ)
Rủi ro dịch bệnh (ASF) luôn thường trực gây ảnh hưởng đến tổng đàn và lợi nhuận
Tín hiệu kỹ thuật đang trong xu hướng giảm mạnh, rủi ro bẫy tăng giá ngắn hạn
Kiểm tra rủi ro: Có 2 cờ đỏ nghiêm trọng
Kiểm tra rủi ro: Có 2 cảnh báo cơ bản cần theo dõi
Tổng hợp phân tích Dabaco (DBC) hiện đang ở một vị thế tương đối đặc thù: định giá cực kỳ rẻ về mặt con số nhưng lại tiềm ẩn rủi ro tài chính và kỹ thuật trong ngắn hạn. Về cơ bản, doanh nghiệp sở hữu nền tảng vững chắc với mô hình 3F khép kín và kỳ vọng đột phá từ vaccine ASF (Moat: Narrow). Kết
Luận điểm đầu tư
Cuộc tranh luận về DBC cho thấy sự đối lập rõ rệt giữa tiềm năng định giá dài hạn và rủi ro tài chính ngắn hạn. Phe Bull tập trung vào mức định giá 'rẻ' so với lịch sử, lợi thế từ vaccine ASF và dòng tiền kinh doanh (CFO) mạnh mẽ. Ngược lại, phe Bear đưa ra những cảnh báo xác đáng về cấu trúc tài ch
Stock Diagnostics AI· 1/6/2026·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo