Bảng phân tích cổ phiếu

DBWCông ty Cổ phần Cấp nước Điện Biên
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Cấp nước Điện Biên

DBWDELISTED
Penny Stock
Điện, nước & xăng dầu khí đốtĐiện, nước & xăng dầu khí đốt
9.993VND+0.0%
7D +0.0%3M +0.0%1Y +0.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa392,9
P/E259.21
P/B0.86
EV/EBITDA19.80
EPS7
ROE0.4%
ROA0.4%
D/E0.11
Beta
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Cấp nước Điện Biên (DBW) có tiền thân là Xí nghiệp Xây dựng quản lý cấp phát nước tỉnh Lai Châu, được thành lập vào năm 1993. Công ty chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2016. DBW hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực sản xuất và cung cấp nước sạch trên địa bàn tỉnh Điện Biên. Bên cạnh đó, Công ty còn tham gia xây lắp các công trình cấp nước. DBW hiện đang quản lý và vận hành hệ thống cấp nước với tổng công suất 30.280 m3/ngày đêm. DBW được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 01/2017.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

508,8

Tiền & ĐT1%
Phải thu2%
Tồn kho1%
TS cố định90%
Khác5%

Tổng nợ phải trả

51,4

Nợ NH82%
Nợ DH18%

Thanh khoản

Current Ratio0.57x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.45x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.15x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

508,812.1%

Tiền & ĐT

6,134.1%

Nợ phải trả

51,4182.3%

Vốn CSH

457,45.0%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202159,611,22,21,72.9%7
202058,411,22,01,73.0%7
201958,512,01,11,42.5%37
201855,910,71,01,22.1%5
201755,711,51,11,11.9%27

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20216,123,9508,842,051,4457,4
20209,333,1454,05,818,2435,7
201926,139,7429,19,524,9404,2
201815,131,5423,510,727,2396,3
20173,519,9422,710,429,4393,3

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20210,027,9−32,7−32,71,7−3,2−4,9
20200,08,7−22,3−22,2−3,4−16,8−13,6
20190,021,5−8,0−7,7−2,911,013,5
20180,020,0−5,3−5,3−3,111,614,7
20170,015,3−21,2−21,2−2,8−8,8−6,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20210.4%0.4%0.570.110.12
20200.4%0.4%5.740.040.13
20190.4%0.3%4.160.060.14
20180.3%0.3%2.950.070.13
20170.3%0.3%1.910.070.13

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2021)259.210.8619.80
2021229.300.8615.99
2020226.440.9017.11
2019271.270.9718.51
2018328.950.9919.21
2017369.271.0062.62

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2021
Giá vốn hàng bán81%
Quản lý DN15%
Thuế1%
Lợi nhuận3%

Doanh thu → Lợi nhuận

2021
Doanh thu59,6Giá vốn48,4LN gộp11,2Biên LN gộp19%Chi phí quản lý9,1Chi phí tài chính0,0LN hoạt động2,2Biên Hoạt động4%Thuế & khác0,4LN ròng1,7Biên LN ròng3%0,014,929,844,759,6

Nguồn tiền & sử dụng

2021
34,9Nguồn tiền
Hoạt động KD27,980%
Vay mới7,120%
38,1Sử dụng
CapEx32,786%
Trả nợ vay4,913%
Cổ tức trả0,51%

Dòng tiền đi đâu?

2021 3,2
9,3Tiền đầu kỳ+27,9CFO−32,7CapEx+1,7Tài chính6,1Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo