Bảng phân tích cổ phiếu

DC2Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển - Xây dựng (DIC) số 2
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển - Xây dựng (DIC) số 2

DC2HNX
Penny Stock
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
6.000VND+7.1%
7D -1.6%3M -7.7%1Y -11.6%

Chỉ số chính

Vốn hóa67,8
P/E16.09
P/B0.55
EV/EBITDA15.55
EPS445
ROE4.8%
ROA1.6%
D/E2.35
Beta0.18
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

3
/ 9
Yếu
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
0/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty cổ phần Đầu tư và phát triển Xây dựng (DIC) số 2 có tiền thân là Xí nghiệp xây dựng số 2 trực thuộc Công ty Đầu tư phát triển, thành lập năm 2005. Từ năm 2007, Công ty tiến hành cổ phần hóa và chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Công ty hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực đầu tư, xây dựng nhà ở, xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp, xây dựng khu đô thị mới. Một số công trình tiêu biểu như: Khối nhà A bệnh viện đa khoa Bà Rịa giá trị thực hiện trên 100 tỷ đồng; thi công móng tầng hầm DIC Phoenix giai đoạn I giá trị gần 50 tỷ đồng với quy mô diện tích tầng hầm trên 6.000m2; Xử lý nền móng cho nhiều tòa nhà cao tầng trên địa bàn thành phố Vũng Tàu như: Cao ốc Vũng Tàu Plaza 25 tầng, Cao ốc PVC-IC 22 tầng, khách sạn The beach Hotel 20 tầng.  DC2 chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) Ngày 02/07/2010.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

410,8

Tiền & ĐT4%
Phải thu49%
Tồn kho19%
TS cố định13%
Khác15%

Tổng nợ phải trả

288,3

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.05x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.78x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.06x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

410,827.4%

Tiền & ĐT

17,933.3%

Nợ phải trả

288,342.2%

Vốn CSH

122,52.4%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025204,336,46,25,82.9%445
2024250,235,28,45,62.2%607
2023210,036,14,21,00.5%135
2022333,138,45,73,51.0%539
2021322,628,68,96,92.1%2.208

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202517,9301,9410,8288,3288,3122,5
202426,9253,4322,4202,7202,7119,7
202336,0328,1396,0309,1315,880,2
202221,7382,3442,5352,3362,879,7
202130,8225,2260,5185,7186,174,3

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,0−71,8−5,4−16,468,2−20,0−77,2
20240,056,8−3,327,0−63,919,953,5
20230,033,8−15,3−24,0−5,64,318,5
20220,0−81,7−22,3−12,892,4−2,0−104,0
20210,0−54,0−2,9−1,358,93,6−56,9

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20254.8%1.6%1.052.350.56
20245.6%1.6%1.251.690.70
20231.3%0.2%1.063.940.50
20224.5%1.0%1.094.550.95
202117.7%3.6%1.053.821.66

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)16.090.5515.55
202512.030.5711.47
202410.670.6910.11
202351.190.6511.59
20229.010.4010.97
20217.511.2311.56

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán82%
Quản lý DN9%
Tài chính6%
Thuế1%
Lợi nhuận3%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu204,3Giá vốn168,0LN gộp36,4Biên LN gộp18%Chi phí bán hàng0,1Chi phí quản lý18,9Chi phí tài chính11,2LN hoạt động6,2Biên Hoạt động3%Thuế & khác0,4LN ròng5,8Biên LN ròng3%0,051,1102,2153,3204,3

Nguồn tiền & sử dụng

2025
272,3Nguồn tiền
Vay mới272,2100%
Cổ tức nhận0,00%
292,2Sử dụng
Trả nợ vay202,269%
Hoạt động KD71,825%
Cho vay/Thu hồi11,04%
CapEx5,42%
Cổ tức trả1,81%

Dòng tiền đi đâu?

2025 20,0
26,9Tiền đầu kỳ−71,8CFO−5,4CapEx−11,0ĐT khác+68,2Tài chính6,9Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo