Bảng phân tích cổ phiếu

DC4Công ty Cổ phần Dicera Holdings
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Dicera Holdings

DC4HOSE
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
8.190VND+1.0%
7D -2.0%3M -15.7%1Y -38.4%

Chỉ số chính

Vốn hóa804,6
P/E4.24
P/B0.62
EV/EBITDA2.86
EPS2.031
ROE17.6%
ROA7.4%
D/E0.96
Beta0.75
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Dicera Holdings (DC4) có tiền thân là Xí Nghiệp Kinh doanh Vật tư Xây dựng, được thành lập vào năm 1994. Công ty được cổ phần hóa năm 2004. DC4 hoạt động chính trong lĩnh vực thi công xây lắp các công trình dân dụng, công nghiệp, và cơ sở hạ tầng đô thị. Ngoài ra còn có hoạt động khai khoáng và sản xuất vật liệu xây dựng. Công ty là một trong những doanh nghiệp hàng đầu trong lĩnh vực xây dựng nhà cao tầng tại Bà Rịa – Vũng Tàu và là một trong những đơn vị mạnh ở khu vực Đông Nam Bộ. Một số công trình DC4 thực hiện thi công có thể kể đến Dự án Khu biệt thự du lịch sinh thái biển Lăng Cô Spa & Resort (Thừa Thiên Huế), Khu dân cư An Sương (thành phố Hồ Chí Minh), Chí Linh Center, Khu du lịch Hải Minh, Chung cư Gateway (Bà Rịa - Vũng Tàu),... DC4 được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2010.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

2.473,2

Tiền & ĐT7%
Phải thu49%
Tồn kho13%
TS cố định1%
Khác30%

Tổng nợ phải trả

1.213,0

Nợ NH98%
Nợ DH2%

Thanh khoản

Current Ratio1.43x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.16x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.15x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

2.473,22.2%

Tiền & ĐT

176,533.8%

Nợ phải trả

1.213,024.8%

Vốn CSH

1.260,256.3%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20251.645,6461,1229,0181,711.0%2.031
20241.094,4242,6151,5120,411.0%2.090
2023578,0220,2142,3107,118.5%2.045
2022263,950,7−0,1−2,1-0.8%-35
2021614,2100,257,142,56.9%1.246

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025176,51.705,32.473,21.192,91.213,01.260,2
2024131,92.028,42.420,01.219,81.613,7806,3
202326,91.308,71.677,9963,2975,8702,0
202232,4858,21.177,6574,5582,6595,0
2021195,2885,3981,7367,9379,7602,0

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025229,8593,1−11,3−411,6−146,834,6581,7
2024150,1−70,3−1,8−0,2175,6105,0−72,1
2023144,6−135,4−11,3−14,8141,3−9,0−146,8
20221,6−191,5−1,60,727,1−163,7−193,1
202155,4−150,7−2,8−0,8301,1149,6−153,5

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202517.6%7.4%1.430.960.67
202416.0%5.9%1.662.000.53
202316.6%7.5%1.361.390.40
2022-0.3%-0.2%1.490.980.24
202111.0%6.2%1.980.820.96

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)4.240.622.860.09
20254.500.712.20
20245.760.927.65
20236.040.935.32
2022-250.810.6121.82
202112.711.3210.37

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán72%
Bán hàng9%
Quản lý DN4%
Tài chính1%
Thuế3%
Lợi nhuận11%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu1.645,6Giá vốn1.184,5LN gộp461,1Biên LN gộp28%Chi phí bán hàng154,5Chi phí quản lý63,9Chi phí tài chính13,7LN hoạt động229,0Biên Hoạt động14%Thuế & khác47,3LN ròng181,7Biên LN ròng11%0,0411,4822,81.234,21.645,6

Nguồn tiền & sử dụng

2025
1.723,3Nguồn tiền
Thu hồi nợ690,040%
Hoạt động KD593,134%
Tăng vốn317,818%
Vay mới116,37%
Cổ tức nhận5,00%
Bán/Mua TS1,10%
1.688,7Sử dụng
Cho vay/Thu hồi700,041%
Trả nợ vay555,133%
Đầu tư396,423%
Cổ tức trả25,82%
CapEx11,31%

Dòng tiền đi đâu?

2025 34,6
127,5Tiền đầu kỳ+593,1CFO−11,3CapEx−400,3ĐT khác−146,8Tài chính162,1Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo