Bảng phân tích cổ phiếu

DCFCông ty Cổ phần Xây dựng và Thiết kế số 1
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Xây dựng và Thiết kế số 1

DCFUPCOM
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
29.300VND+0.0%
7D +0.0%3M -1.8%1Y -20.4%

Chỉ số chính

Vốn hóa1.739,2
P/E22.42
P/B2.65
EV/EBITDA20.36
EPS1.112
ROE13.3%
ROA5.5%
D/E1.59
Beta0.43
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

3
/ 9
Yếu
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Xây dựng và Thiết kế số 1 (DCF) có tiền thân là Xí nghiệp Khảo sát Thiết kế và Xây dựng Dâu Tằm, được thành lập vào năm 1990. Công ty chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ tháng 07/2003. DCF chuyên thiết kế, thi công xây dựng các công trình công nghiệp và dân dụng tại các khu chế xuất, khu công nghiệp trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh, Bình Dương và Đồng Nai. Công ty thực hiện mọi hoạt động của tổng thầu từ tư vấn, thiết kế, xin cấp phép xây dựng đến thi công xây lắp. Công ty đã thi công nhiều công trình cho các chủ đầu tư nước ngoài như khu công nghiệp và chế xuất Linh Trung 2, Công ty TNHH Dona Pacific, Công ty TNHH Freetrend Industrial A, Công ty Cổ phần Johnson Wood, Công ty TNHH Shingmark Vina. DCF được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 01/2017.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.685,8

Tiền & ĐT7%
Phải thu49%
Tồn kho15%
TS cố định4%
Khác24%

Tổng nợ phải trả

1.034,8

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.21x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.96x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.11x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.685,861.9%

Tiền & ĐT

115,91034.7%

Nợ phải trả

1.034,886.0%

Vốn CSH

651,034.3%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20251.969,7157,692,075,53.8%1.112
20241.326,4109,149,739,43.0%1.024
2023611,267,2−5,710,61.7%424
2022379,036,89,17,01.9%423
202163,111,53,83,25.1%227

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025115,91.246,61.685,81.030,41.034,8651,0
202410,2626,11.041,1553,7556,5484,7
202326,4507,7726,3273,9279,4446,9
20227,5422,6486,9189,8199,5287,4
20217,9128,9377,286,896,8280,4

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202595,2−253,1−15,5−60,4374,260,7−268,6
202450,0−182,9−17,7132,634,1−16,2−200,6
202320,4−38,3−1,1−139,3196,518,9−39,4
20228,8−66,1−3,8−3,569,1−0,4−69,9
20213,5−222,5−23,1−15,5231,9−6,1−245,6

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202513.3%5.5%1.211.591.44
20248.5%4.5%1.131.151.50
20232.9%1.7%1.850.631.01
20222.5%1.6%2.230.690.88
20213.9%2.8%2.590.450.68

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)22.422.6520.360.14
202519.502.6118.43
202430.412.4720.55
202397.863.2958.71
2022112.842.7745.89
2021243.212.9410342.57

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán92%
Quản lý DN3%
Tài chính1%
Thuế1%
Lợi nhuận4%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu1.969,7Giá vốn1.812,1LN gộp157,6Biên LN gộp8%Chi phí bán hàng1,5Chi phí quản lý60,7Chi phí tài chính3,5LN hoạt động92,0Biên Hoạt động5%Thuế & khác16,5LN ròng75,5Biên LN ròng4%0,0492,4984,91.477,31.969,7

Nguồn tiền & sử dụng

2025
1.555,1Nguồn tiền
Vay mới1.455,094%
Tăng vốn100,06%
Cổ tức nhận0,10%
1.494,4Sử dụng
Trả nợ vay1.180,479%
Hoạt động KD253,117%
Cho vay/Thu hồi45,03%
CapEx15,51%
Thuê TC0,50%

Dòng tiền đi đâu?

2025 60,7
10,2Tiền đầu kỳ−253,1CFO−15,5CapEx−44,9ĐT khác+374,2Tài chính70,9Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo