Phân tích cổ phiếu DCR - Công ty Cổ phần Gạch men COSEVCO

DCR UPCOM
Penny
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu

Công ty Cổ phần Gạch men COSEVCO thuộc nhóm Xây dựng và Vật liệu. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã DCR.

5.700 VND +3.6%
7D +29.5% 3M +18.8% 1Y +32.6%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 37,1
P/E: 5.38
P/B: 0.54
EV/EBITDA:
EPS: 75
ROE: 0.6%
ROA: 0.2%
D/E: 2.30
Beta: -2.16
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Gạch men COSEVCO (DCR) có tiền thân là Nhà máy Cơ khí Xây dựng trực thuộc Công ty Xây dựng số 7 được thành lập vào năm 1981. Công ty hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh vật liệu xây dựng. Sản phẩm chính của Công ty là các loại gạch ốp lát cao cấp đạt chất lượng châu Âu và Nhật Bản, cung ứng cho thị trường trong nước và được xuất khẩu sang thị trường nước ngoài. DCR chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2007. DCR là một trong ba nhà máy đầu tiên sản xuất gạch men của cả nước với công suất 4.5 triệu m2 kể từ năm 1996. DCR được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 10/2018.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

253,7

Tiền & ĐT5%
Phải thu8%
Tồn kho64%
TS cố định18%
Khác5%

Tổng nợ phải trả

176,9

Nợ NH94%
Nợ DH6%

Thanh khoản

Current Ratio1.19x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.21x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.08x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

253,73.6%

Tiền & ĐT

12,516.3%

Nợ phải trả

176,95.0%

Vốn CSH

76,90.6%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025228,234,70,60,50.2%75
2024201,336,80,70,20.1%32
2023194,334,80,40,10.1%18
2022267,643,17,86,12.3%934
2021192,535,73,63,21.7%494

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202512,5198,5253,7166,9176,976,9
202415,0185,5244,8155,2168,576,4
202311,6197,1261,6168,4185,476,2
202215,2179,9237,4147,9161,476,0
202112,0137,8180,7100,5110,770,0

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,85,1−0,80,3−8,2−2,84,3
20240,836,9−5,6−7,3−25,54,031,4
20230,7−15,6−5,9−4,617,9−2,3−21,4
20227,7−11,7−20,2−25,534,9−2,3−31,9
20213,80,5−11,0−15,919,74,4−10,5

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20250.6%0.2%1.192.300.92
20240.3%0.1%1.202.210.79
20230.2%0.0%1.172.430.78
20228.3%2.9%1.222.121.28
20214.7%1.7%1.371.581.00

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)5.380.54
202549.890.327.90
2024132.800.377.55
2023271.580.438.42
20227.070.566.50
202114.990.696.11

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán85%
Bán hàng6%
Quản lý DN5%
Tài chính4%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu228,2Giá vốn193,6LN gộp34,7Biên LN gộp15%Chi phí bán hàng14,6Chi phí quản lý11,6Chi phí tài chính7,9LN hoạt động0,6Biên Hoạt động0%Thuế & khác0,1LN ròng0,5Biên LN ròng0%0,057,1114,1171,2228,2

Nguồn tiền & sử dụng

2025
217,7Nguồn tiền
Vay mới211,097%
Hoạt động KD5,12%
Thu hồi nợ0,70%
Cổ tức nhận0,70%
Bán/Mua TS0,10%
Chênh lệch TG0,00%
220,5Sử dụng
Trả nợ vay216,398%
Thuê TC3,01%
CapEx0,80%
Cho vay/Thu hồi0,40%

Dòng tiền đi đâu?

2025 2,8
6,5Tiền đầu kỳ+5,1CFO−0,8CapEx+1,1ĐT khác−8,2Tài chính3,6Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ DCR

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Gạch men COSEVCO trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.