Bảng phân tích cổ phiếu

DCTCông ty Cổ phần Tấm lợp Vật liệu Xây dựng Đồng Nai
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Tấm lợp Vật liệu Xây dựng Đồng Nai

DCTUPCOM
Penny Stock
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
500VND-16.7%
7D -16.7%3M -16.7%1Y -16.7%

Chỉ số chính

Vốn hóa13,6
P/E
P/B
EV/EBITDA
EPS-2.280
ROE0.0%
ROA-8.0%
D/E-2.43
Beta0.57
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Tấm lợp Vật liệu xây dựng Đồng Nai (DCT) có tiền thân là hãng Eternit của Pháp hoạt động từ năm 1966. Từ năm 2000, Công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh các sản phẩm xi măng, tấm lợp, vật liệu xây dựng. Công ty hiện đang quản lý vận hành Nhà máy sản xuất tấm lợp với công suất thiết kế đạt hơn 6 triệu m2/năm, dây chuyền sản xuất gạch bê tông (gạch blok, gạch lát vỉa hè) với công suất 1.000.000 m2/năm và một dây chuyền sản xuất ngói màu với công suất 2.000.000 viên/năm. DCT được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 04/2016.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

797,1

Tiền & ĐT1%
Phải thu48%
Tồn kho4%
TS cố định46%

Tổng nợ phải trả

1.355,5

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio0.32x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.29x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.01x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

797,15.2%

Tiền & ĐT

8,382.6%

Nợ phải trả

1.355,58.1%

Vốn CSH

−558,412.5%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025249,9−21,9−116,5−62,0-24.8%-2.280
202494,9−6,4−100,1−80,3-84.7%-2.951
2023109,0−14,0−98,4−98,9-90.7%-3.634
2022191,75,2−75,5−77,6-40.5%-2.850
2021187,326,6−46,1−46,0-24.6%-1.691

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20258,3430,8797,11.355,51.355,5−558,4
20244,6361,7757,71.254,21.254,2−496,4
20233,9309,2735,71.151,81.151,8−416,1
20223,0314,1765,41.082,51.082,5−317,2
20218,0277,6760,91.000,41.000,5−239,6

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025−62,06,6−2,8−2,80,03,83,8
2024−80,32,7−2,1−2,10,00,60,6
2023−98,96,2−5,3−5,20,01,00,9
2022−77,6−1,4−0,1−0,1−3,5−5,1−1,6
2021−46,04,0−0,1−0,10,03,93,9

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20250.0%-8.0%0.32-2.430.32
20240.0%-10.8%0.29-2.530.13
20230.0%-13.2%0.27-2.770.15
20220.0%-10.2%0.29-3.410.25
20210.0%0.9%0.31-5.790.50

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)
2025-0.220.00157.49
2024-0.170.0024.17
2023-0.200.0053.83
2022-0.210.0015.78
202128.780.0010.25

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán109%
Quản lý DN2%
Tài chính35%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu249,9Giá vốn271,7LN gộp21,9Biên LN gộp-9%Chi phí bán hàng1,0Chi phí quản lý6,1Chi phí tài chính87,6LN hoạt động116,5Biên Hoạt động-47%LN ròng62,0Biên LN ròng-25%0,062,5124,9187,4249,9

Nguồn tiền & sử dụng

2025
6,6Nguồn tiền
Hoạt động KD6,6100%
2,8Sử dụng
CapEx2,8100%

Dòng tiền đi đâu?

2025 3,8
4,6Tiền đầu kỳ+6,6CFO−2,8CapEx8,3Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo