Bảng phân tích cổ phiếu

DDBCông ty Cổ Phần Thương Mại Và Xây Dựng Đông Dương
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ Phần Thương Mại Và Xây Dựng Đông Dương

DDBUPCOM
Penny Stock
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
9.100VND-1.1%
7D -1.1%3M -4.2%1Y -31.1%

Chỉ số chính

Vốn hóa109,2
P/E39.80
P/B0.71
EV/EBITDA11.16
EPS253
ROE2.0%
ROA0.9%
D/E1.17
Beta0.02
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

3
/ 9
Thiếu dữ liệu
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
0/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Thương mại và Xây dựng Đông Dương (DDB) được thành lập năm 2002 theo Giấy chứng nhận Đăng ký kinh doanh số 0103001177 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội cấp. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh các sản phẩm đồ gỗ, nội thất và các loại cát xây dựng. DDB hiện có nhà máy sản xuất gỗ rộng 3ha tại Ứng Hoà, Hà Nội. Các sản phẩm nội thất chính của công ty bảo gồm: sàn gỗ tự nhiên, sàn gỗ công nghiệp, nội thất gỗ, thi công thiết kế nội thất xây dựng,… Ngoài ra, DDB còn cung cấp gần 600 sản phẩm gỗ thương mại như: gỗ lim tali xẻ, gỗ hương, gỗ óc chó, gỗ sồi trắng,… hiện sản lượng tiêu thụ hàng năm của công ty khoảng 20.000 m3 gỗ. Công ty là một trong những đại lý cung cấp cát lớn nhất khu vực An Giang. Ngày 15/01/2025, DDB chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

329,9

Phải thu47%
Tồn kho40%
TS cố định13%

Tổng nợ phải trả

177,7

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.62x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.88x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.00x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

329,92.3%

Tiền & ĐT

0,590.6%

Nợ phải trả

177,72.6%

Vốn CSH

152,22.0%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025401,820,75,43,00.8%253
2024426,825,48,34,41.0%363
2023611,058,312,49,61.6%798
2022444,134,29,07,21.6%716
2021227,421,86,85,32.3%1.220

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20250,5287,1329,9177,7177,7152,2
20245,7274,8322,4173,2173,2149,2
20234,5467,4521,8372,8373,9147,9
20221,6369,9429,9296,4311,5118,4
20212,3205,8271,5154,9160,2111,3

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20254,617,8−0,0−19,8−3,1−5,217,7
20245,92,90,0−8,87,11,20,0
202312,1−3,10,00,06,02,90,0
20229,0−8,20,01,07,50,30,0
20216,8−26,6−3,0−3,030,30,8−29,6

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20252.0%0.9%1.621.171.23
2024
2023
2022
2021

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)39.800.7111.16
202536.710.7312.94
2024
2023
2022
2021

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán95%
Quản lý DN2%
Tài chính3%
Lợi nhuận1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu401,8Giá vốn381,1LN gộp20,7Biên LN gộp5%Chi phí bán hàng0,7Chi phí quản lý6,1Chi phí tài chính8,6LN hoạt động5,4Biên Hoạt động1%Thuế & khác2,3LN ròng3,0Biên LN ròng1%0,0100,5200,9301,4401,8

Nguồn tiền & sử dụng

2025
315,1Nguồn tiền
Vay mới259,482%
Thu hồi nợ36,111%
Hoạt động KD17,86%
Cổ tức nhận1,71%
Bán/Mua TS0,10%
320,2Sử dụng
Trả nợ vay261,982%
Cho vay/Thu hồi57,618%
Thuê TC0,70%
CapEx0,00%

Dòng tiền đi đâu?

2025 5,2
5,7Tiền đầu kỳ+17,8CFO−0,0CapEx−19,8ĐT khác−3,1Tài chính0,5Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo