Bảng phân tích cổ phiếu

DDGCông ty Cổ phần Đầu tư Công nghiệp Xuất nhập khẩu Đông Dương
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Đầu tư Công nghiệp Xuất nhập khẩu Đông Dương

DDGHNX
Penny Stock
Điện, nước & xăng dầu khí đốtĐiện, nước & xăng dầu khí đốt
600VND+0.0%
7D +0.0%3M -45.5%1Y -77.8%

Chỉ số chính

Vốn hóa47,9
P/E
P/B0.14
EV/EBITDA
EPS-4.185
ROE-61.6%
ROA-21.9%
D/E2.58
Beta0.25
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

3
/ 9
Yếu
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Đầu tư Công nghiệp Xuất nhập khẩu Đông Dương (DDG) có tiền thân là Công ty TNHH Đầu tư Phát triển Giáo dục Đông Thành được thành lập vào năm 2010. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực thiết kế, đầu tư xây dựng hệ thống cung cấp hơi nhiệt - điện, và kinh doanh nhiên liệu biomass và phế phẩm nông nghiệp (trấu, mùn cưa). DDG chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2016. DDG đã tham gia vào các dự án cung cấp hơi, nhiệt tiêu biểu như: Dự án cung cấp hơi công suất 20 tấn/giờ cho Công ty TNHH Nhà máy Bia Heineken Việt Nam - Tiền Giang (Châu Thành - Tiền Giang), Dự án cung cấp hơi công suất 12,5 tấn/giờ cho Công ty Cổ phần CNG Việt Nam (Bà Rịa - Vũng Tàu), Dự án lò hơi cấp nhiệt công suất 25 tấn/giờ (Cần Thơ), Dự án cung cấp nhiệt sấy mủ cao su công suất 3 triệu Kcal/h cho Công ty Cổ phần Cao su Phước Hòa (Bến Cát - Bình Dương), Dự án cung cấp hơi công suất 7,5 tấn/giờ cho Công ty Cổ phần Tôn Đông Á (Dĩ An - Bình Dương). Ngoài ra, Công ty còn tham gia kinh doanh nhiên liệu biomass và các phế phẩm nông nghiệp dùng làm nhiên liệu đốt trực tiếp hoặc dùng để sản xuất nhiên liệu biomass. DDG được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ cuối năm 2018.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.358,2

Tiền & ĐT1%
Phải thu28%
Tồn kho1%
TS cố định51%
Khác19%

Tổng nợ phải trả

978,8

Nợ NH95%
Nợ DH5%

Thanh khoản

Current Ratio0.45x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.44x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.01x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.358,219.5%

Tiền & ĐT

10,9111.7%

Nợ phải trả

978,86.3%

Vốn CSH

379,450.5%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202569,7−49,1−333,8−347,5-498.8%-4.185
2024357,878,5−83,5−68,8-19.2%-827
2023653,946,5−212,4−205,5-31.4%-3.438
2022974,5153,261,944,34.5%761
2021751,184,948,441,45.5%1.295

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202510,9415,31.358,2931,9978,8379,4
20245,1712,01.686,4914,7920,6765,8
202316,1572,71.551,6711,6978,5573,1
202248,3790,31.853,3959,91.074,2779,0
202143,2650,11.553,3419,2856,6696,7

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025−349,094,8−46,4−46,4−42,65,748,3
2024−67,0−129,8−2,1−45,5174,4−1,0−132,0
2023−205,296,9−6,128,6−132,9−7,590,8
202256,865,9−233,4−235,7166,5−3,4−167,5
202142,5−343,9−330,3−372,5731,815,4−674,2

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2025-61.6%-21.9%0.452.580.05
20242.3%0.9%0.881.140.22
2023-31.0%-12.1%0.801.710.38
20225.9%2.6%0.821.380.57
20219.0%3.7%1.531.250.67

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)0.14
2025-0.190.18-4.28
202413.160.277.44
2023-1.160.4010.21
202232.961.9612.33
202132.043.1322.81

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán171%
Bán hàng1%
Quản lý DN284%
Tài chính124%
Thuế2%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu69,7Giá vốn118,8LN gộp49,1Biên LN gộp-71%Chi phí bán hàng0,8Chi phí quản lý198,1Chi phí tài chính85,7Chi phí khác0,0LN hoạt động333,8Biên Hoạt động-479%LN ròng347,5Biên LN ròng-499%0,017,434,852,369,7

Nguồn tiền & sử dụng

2025
94,8Nguồn tiền
Hoạt động KD94,8100%
89,0Sử dụng
CapEx46,452%
Trả nợ vay42,648%

Dòng tiền đi đâu?

2025 5,7
5,1Tiền đầu kỳ+94,8CFO−46,4CapEx−42,6Tài chính10,9Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo