Bảng phân tích cổ phiếu

DDMCông ty Cổ phần Hàng hải Đông Đô
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Hàng hải Đông Đô

DDMUPCOM
Penny Stock
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp
1.900VND+0.0%
7D +0.0%3M +5.6%1Y +11.8%

Chỉ số chính

Vốn hóa23,3
P/E0.24
P/B
EV/EBITDA64.66
EPS7.311
ROE0.0%
ROA23.5%
D/E-1.47
Beta0.00
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty cổ phần Hàng Hải Đông Đô (DDM) chủ yếu hoạt động trong lĩnh vực vận tải biển, vận tải hàng hóa bằng đường bộ và dịch vụ vận tải container. Tuy nhiên, Công ty cũng đã và đang xúc tiến đầu tư sang một số lĩnh vực có nhiều tiềm năng khác như sửa chữa - đóng mới tàu biển, cung ứng lao động thuyền viên, đại lý mua bán hàng hóa, cho thuê kho bãi - văn phòng, kinh doanh nhà hàng khách sạn...Trong đó, hoạt động kinh doanh vận tải biển được coi là hướng kinh doanh chủ đạo và luôn chiếm phần lớn trong cơ cấu doanh thu, lợi nhuận của Công ty. DDM được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 12/2014.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

339,4

Tiền & ĐT2%
Phải thu10%
Tồn kho1%
TS cố định23%
Khác64%

Tổng nợ phải trả

1.060,9

Nợ NH50%
Nợ DH50%

Thanh khoản

Current Ratio0.14x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.14x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.01x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

339,419.4%

Tiền & ĐT

7,035.3%

Nợ phải trả

1.060,913.9%

Vốn CSH

−721,611.0%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025216,5−13,3−53,289,641.4%7.311
2024258,8−39,3−208,317,16.6%1.400
2023205,9−61,4−106,0−102,3-49.7%-8.362
2022384,7112,249,257,915.0%4.700
2021328,073,027,028,38.6%2.283

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20257,076,6339,4535,21.060,9−721,6
202410,996,7421,161,11.232,3−811,2
202357,2132,3526,675,61.354,9−828,3
202259,3137,6600,181,71.325,8−725,7
202175,0156,7620,3117,41.403,9−783,6

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202589,814,30,039,2−57,6−4,10,0
202417,115,80,047,1−88,7−25,70,0
2023−102,2−1,3−0,023,6−3,119,2−1,3
202258,290,70,0−19,6−107,0−35,90,0
202128,799,10,01,0−50,849,40,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20250.0%23.5%0.14-1.470.57
20240.0%3.6%1.58-1.520.55
20230.0%-18.2%1.75-1.640.37
20220.0%9.4%1.68-1.830.63
20210.0%-1.9%2.07-1.750.44

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)0.2464.66
20250.260.00301.25
20241.360.00-40.90
2023-0.150.00-15.49
20220.510.003.48
20212.130.005.73

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán106%
Quản lý DN9%
Tài chính10%
Lợi nhuận41%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu216,5Giá vốn229,8LN gộp13,3Biên LN gộp-6%Chi phí quản lý20,4Chi phí tài chính19,5LN hoạt động53,2Biên Hoạt động-25%LN ròng89,6Biên LN ròng41%0,054,1108,2162,4216,5

Nguồn tiền & sử dụng

2025
65,8Nguồn tiền
Bán/Mua TS39,961%
Hoạt động KD14,322%
Vay mới6,610%
Thu hồi nợ5,08%
70,1Sử dụng
Trả nợ vay64,291%
Cho vay/Thu hồi5,58%
Chênh lệch TG0,20%
Cổ tức nhận0,20%

Dòng tiền đi đâu?

2025 4,3
8,4Tiền đầu kỳ+14,3CFO+0,0CapEx+39,2ĐT khác−57,6Tài chính4,0Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo