Phân tích cổ phiếu DFC - Công ty Cổ phần Xích líp Đông Anh

DFC UPCOM
Penny
Tài nguyên Cơ bảnTài nguyên Cơ bản

Công ty Cổ phần Xích líp Đông Anh thuộc nhóm Tài nguyên Cơ bản. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã DFC.

34.000 VND +1.2%
7D -0.6% 3M +18.1% 1Y +7.1%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 387,6
P/E: 2.66
P/B: 2.69
EV/EBITDA:
EPS: 3.889
ROE: 18.7%
ROA: 9.2%
D/E: 1.03
Beta: 0.27
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Xích líp Đông Anh (DFC) có tiền thân là Xí nghiệp Xích Líp Xe đạp, được thành lập vào năm 1974. Công ty hoạt động kinh doanh chính trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh các sản phẩm phụ tùng ô tô, xe máy, xe đạp, mạ niken - crom, gia công tráng phủ bề mặt. DFC chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2009. Công ty đã xây dựng hệ thống máy móc khá hoàn chỉnh và đồng bộ, gồm 30 máy đột dập từ 10 tấn đến 1000 tấn, 169 máy gia công thủy lực, 32 máy tiện và máy phay CNC, và các loại máy khác. Các sản phẩm chính của DFC là các sản phẩm dập uốn hàn tiện CNC, bu lông, ốc vít, xích líp xe đạp và xe máy, bánh răng, xích công nghiệp và các sản phẩm bi các loại.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

519,0

Tiền & ĐT15%
Phải thu31%
Tồn kho21%
TS cố định31%
Khác2%

Tổng nợ phải trả

263,3

Nợ NH83%
Nợ DH17%

Thanh khoản

Current Ratio1.60x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.10x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.35x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

519,03.1%

Tiền & ĐT

76,33.2%

Nợ phải trả

263,33.2%

Vốn CSH

255,73.0%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20251.311,5172,553,747,23.6%3.889
20241.303,0166,546,740,03.1%3.240
20231.202,1155,433,731,42.6%3.200
20221.423,2157,932,526,91.9%3.895
20211.072,196,7−3,30,50.0%76

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202576,3350,7519,0218,5263,3255,7
202478,8367,2503,5214,6255,3248,3
202348,8370,1516,2235,9282,0234,1
202223,6450,7611,1389,7438,3172,8
202111,8376,2515,3322,6365,8149,5

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,099,9−50,6−49,9−52,9−2,949,3
20240,0109,1−4,2−4,0−75,429,7104,9
20230,0109,0−41,0−20,9−62,925,268,0
20220,09,7−34,1−34,136,111,7−24,5
20210,0−102,9−3,9−3,867,9−38,8−106,8

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202518.7%9.2%1.601.032.57
202416.6%7.9%1.711.032.56
202315.4%5.6%1.571.202.13
202216.7%4.8%1.162.542.53
202110.6%3.3%1.291.932.13

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)2.662.690.43
20257.241.344.70
20247.581.224.86
20236.350.955.47
20224.751.017.69
2021434.831.3314.62

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán87%
Bán hàng2%
Quản lý DN7%
Tài chính1%
Thuế1%
Lợi nhuận4%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu1.311,5Giá vốn1.139,1LN gộp172,5Biên LN gộp13%Chi phí bán hàng19,9Chi phí quản lý92,5Chi phí tài chính6,3LN hoạt động53,7Biên Hoạt động4%Thuế & khác6,5LN ròng47,2Biên LN ròng4%0,0327,9655,8983,71.311,5

Nguồn tiền & sử dụng

2025
396,2Nguồn tiền
Vay mới295,275%
Hoạt động KD99,925%
Bán/Mua TS0,60%
Chênh lệch TG0,40%
Cổ tức nhận0,10%
398,7Sử dụng
Trả nợ vay312,978%
CapEx50,613%
Cổ tức trả35,29%

Dòng tiền đi đâu?

2025 2,5
78,8Tiền đầu kỳ+99,9CFO−50,6CapEx+0,7ĐT khác−52,9Tài chính76,3Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ DFC

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Xích líp Đông Anh trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.