Bảng phân tích cổ phiếu

DFFCông ty Cổ phần Tập đoàn Đua Fat
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Tập đoàn Đua Fat

DFFUPCOM
Penny Stock
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
500VND+0.0%
7D +0.0%3M -28.6%1Y -61.5%

Chỉ số chính

Vốn hóa40,0
P/E
P/B
EV/EBITDA13.78
EPS-9.061
ROE0.0%
ROA-24.2%
D/E-6.56
Beta0.78
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Tập đoàn Đua Fat (Ticker DFF) tiền thân là Công ty cổ phần Nền móng Đua Fat. được thành lập ngày 29/06/2009. DFF chuyên hoạt động trong lĩnh vực xây dựng, xử lý nền móng, thi công khoan cọc nhồi, xử lý nền đất, tường vây,... DFF hiện đang sở hữu 30 máy khoan cọc nhồi cùng với hệ thống thiết bị thi công xử lý nền móng trên sông, biển bao gồm 1 tàu khoan đa năng và 2 Juckup. Những dự án nổi bật mà DFF đã tham gia thi công có thể kể đến như Nhà máy thép Hòa Phát tại Quảng Ngãi, Cảng Hòa Phát tại Quảng Ngãi, Đê chống ngập Sài Gòn, Nhà máy Xi măng Long Sơn tại Thanh Hóa, Dự án dây chuyền 2 nhà máy xi măng Thành Thắng, Nhà máy xi măng Xuân Thành giai đoạn II, Cầu Bạch Đằng - đường dẫn và nút giao cuối tuyến theo hình thức BOT, Dự án nâng cấp Cầu Niệm 1 và đường Trường Chinh tại Thành phố Hải Phòng,...  DFF được niêm yết và giao dịch trên sàn UPCoM ngày 08/07/2021.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

2.705,7

Phải thu60%
Tồn kho16%
TS cố định17%
Khác7%

Tổng nợ phải trả

3.192,8

Nợ NH85%
Nợ DH15%

Thanh khoản

Current Ratio0.76x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.60x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.00x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

2.705,717.8%

Tiền & ĐT

1,080.0%

Nợ phải trả

3.192,84.6%

Vốn CSH

−487,1304.7%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025293,6−25,5−725,5−724,9-246.9%-9.061
2024294,1−8,3−467,8−462,6-157.3%-5.782
2023743,481,4−204,0−198,7-26.7%-2.483
20221.597,6215,022,82,00.1%29
20211.306,5133,531,425,11.9%629

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20251,02.060,52.705,72.722,83.192,8−487,1
20245,22.311,13.291,12.454,53.053,2237,9
202324,62.628,33.954,71.952,53.254,2700,5
202252,82.652,04.361,81.885,63.464,8897,0
202199,51.484,52.651,61.288,32.156,7494,8

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025−724,9−171,8−2,0265,0−96,4−3,3−173,8
2024−462,6105,4−1,613,4−138,3−19,4103,9
2023−198,6−15,8−302,5−85,072,6−28,1−318,2
202214,7−684,9−779,1−772,81.410,9−46,7−1.464,0
202132,3−68,2−222,2−199,7337,669,7−290,4

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20250.0%-24.2%0.76-6.560.10
2024-80.6%-11.0%0.9710.200.08
2023-24.9%-4.8%1.354.650.18
20223.0%0.6%1.503.770.47
20214.8%1.1%1.174.160.55

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)13.78
2025-0.070.0035.64
2024-0.260.35-19.92
2023-3.951.1221.75
202244.871.1411.99
202145.934.1617.95

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán109%
Quản lý DN4%
Tài chính243%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu293,6Giá vốn319,2LN gộp25,5Biên LN gộp-9%Chi phí quản lý12,3Chi phí tài chính712,2LN hoạt động725,5Biên Hoạt động-247%LN ròng724,9Biên LN ròng-247%0,073,4146,8220,2293,6

Nguồn tiền & sử dụng

2025
275,4Nguồn tiền
Bán/Mua TS227,983%
Thu hồi nợ38,214%
Vay mới8,53%
Thoái vốn0,80%
Cổ tức nhận0,00%
278,8Sử dụng
Hoạt động KD171,862%
Trả nợ vay104,938%
CapEx2,01%

Dòng tiền đi đâu?

2025 3,3
4,4Tiền đầu kỳ−171,8CFO−2,0CapEx+266,9ĐT khác−96,4Tài chính1,0Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo