Bảng phân tích cổ phiếu

DGTCông ty Cổ phần Công trình Giao thông Đồng Nai
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Công trình Giao thông Đồng Nai

DGTUPCOM
Penny Stock
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
4.000VND-2.4%
7D +0.0%3M -9.1%1Y -16.7%

Chỉ số chính

Vốn hóa316,0
P/E
P/B0.32
EV/EBITDA26.12
EPS-95
ROE-0.7%
ROA-0.5%
D/E0.68
Beta1.31
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

3
/ 9
Yếu
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Công trình Giao thông Đồng Nai (DGT) tiền thân là doanh nghiệp nhà nước Công ty Thi công Cầu Đường được thành lập năm 1977. Năm 2005, Công ty chuyển đổi mô hình sang hình thức công ty cổ phần. Hoạt động kinh doanh chính của Công ty là xây dựng các công trình giao thông, khai thác đá và kinh doanh vật liệu xây dựng. Địa bàn kinh doanh của công ty là các tỉnh Đồng Nai, Đăk Nông và một số tỉnh tại miền Tây Nam Bộ. DGT đã tham gia nhiều công trình xây dựng trọng điểm quốc gia như Dự án cải tạo, nâng cấp đường lăn, hạ cánh Sân bay Tân Sơn Nhất, Dự án thi công hệ thống Cảng Cát Lái Cái Mép, Đường Quốc lộ 14 đoạn thuộc tỉnh Đắk Nông và Quốc lộ 91 thuộc tỉnh Cần Thơ,...  DGT được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 03/2010.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.662,3

Tiền & ĐT1%
Phải thu71%
Tồn kho17%
TS cố định5%
Khác7%

Tổng nợ phải trả

674,5

Nợ NH63%
Nợ DH37%

Thanh khoản

Current Ratio3.47x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio2.81x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.03x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.662,36.7%

Tiền & ĐT

11,9340.7%

Nợ phải trả

674,521.6%

Vốn CSH

987,81.5%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025462,058,2−14,0−15,2-3.3%-95
2024269,865,3−30,04,01.5%47
2023214,663,389,088,441.2%1.139
2022250,080,7−34,4−41,4-16.5%-629
2021499,467,518,815,73.1%785

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202511,91.471,91.662,3424,2674,5987,8
20242,71.358,71.558,1307,9554,91.003,2
20234,01.426,31.606,6355,8607,4999,2
2022254,41.146,41.579,8320,1672,6907,2
202142,8395,8849,4571,5577,4271,9

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025−14,5−1,7−15,1−12,323,29,2−16,7
20244,840,3−29,3−27,0−14,6−1,311,0
202388,9−247,2−8,267,7−71,1−250,6−255,4
2022−40,1−455,7−61,0−56,9744,2231,6−516,7
202118,9387,0−4,0−273,9−91,721,5383,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2025-0.7%-0.5%3.470.680.29
20240.4%0.2%4.410.550.17
20239.4%5.6%4.010.610.13
20222.3%1.2%3.770.690.21
20215.9%1.5%0.692.120.48

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)0.3226.12
2025-43.410.3325.89
202499.790.37144.96
20235.510.49-227.45
202233.590.5922.71
202139.606.1636.27

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán87%
Bán hàng7%
Quản lý DN4%
Tài chính5%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu462,0Giá vốn403,8LN gộp58,2Biên LN gộp13%Chi phí bán hàng31,0Chi phí quản lý17,8Chi phí tài chính23,4LN hoạt động14,0Biên Hoạt động-3%LN ròng15,2Biên LN ròng-3%0,0115,5231,0346,5462,0

Nguồn tiền & sử dụng

2025
52,5Nguồn tiền
Vay mới49,795%
Bán/Mua TS2,75%
43,3Sử dụng
Trả nợ vay23,655%
CapEx15,135%
Thuê TC2,97%
Hoạt động KD1,74%

Dòng tiền đi đâu?

2025 9,2
2,7Tiền đầu kỳ−1,7CFO−15,1CapEx+2,7ĐT khác+23,2Tài chính11,9Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo