Công ty Cổ phần Hoá An (DHA) có Tiền thân là Xí nghiệp Đá Hóa An được thành lập vào năm 1980. Công ty hoạt động trong lĩnh vực khai thác mỏ và chế biến đá vật liệu xây dựng. DHA chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2000. DHA hiện đang quản lý khai thác 03 mỏ đá, bao gồm mỏ đá Núi Gió, mỏ đá Tân Cang 3 và Mỏ đá Thạnh Phú 2 với tổng công suất khai thác đạt 1.606.000m3/năm. DHA chính thức được giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2004.
Tổng tài sản
543,0
Tổng nợ phải trả
54,3
Ngưỡng: 1.0x
Ngưỡng: 1.0x
Ngưỡng: 0.5x
Tổng tài sản
Tiền & ĐT
Nợ phải trả
Vốn CSH
| Kỳ | Doanh thu | LN gộp | EBIT | LN ròng | Biên | EPS |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 404,0▲ | 145,3▲ | 131,4▲ | 109,7▲ | 27.2%▲ | 7.455▲ |
| 2024 | 296,2▼ | 86,7▼ | 75,6▼ | 51,7▼ | 17.5%▼ | 3.232▼ |
| 2023 | 375,4▼ | 104,7▲ | 114,1▲ | 87,1▲ | 23.2%▲ | 5.912▲ |
| 2022 | 387,8▲ | 102,8▲ | 64,7▼ | 52,3▼ | 13.5%▼ | 3.412▼ |
| 2021 | 337,4▼ | 95,1▼ | 109,6▼ | 90,3▼ | 26.7%▲ | 5.884▼ |
| Kỳ | Tiền & ĐT | TS NH | Tổng TS | Nợ NH | Tổng nợ | Vốn CSH |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 273,2▼ | 316,9▼ | 543,0▲ | 42,7▲ | 54,3▲ | 488,7▲ |
| 2024 | 326,3▲ | 368,3▲ | 470,4▲ | 36,5▼ | 43,2▼ | 427,2▲ |
| 2023 | 302,8▲ | 359,9▼ | 469,1▼ | 51,9▲ | 58,3▲ | 410,8▼ |
| 2022 | 283,8▼ | 369,3▼ | 491,4▼ | 43,1▼ | 49,0▼ | 442,4▼ |
| 2021 | 316,8▲ | 393,9▲ | 531,2▲ | 57,1▲ | 62,6▲ | 468,6▲ |
| Kỳ | LN ròng | CFO | CapEx | CFI | CFF | Δ Tiền | FCF |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 132,8▲ | 77,2▲ | −6,1▲ | −72,1▼ | −44,2▼ | −39,1▼ | 71,1▲ |
| 2024 | 68,3▼ | −101,9▼ | −7,0▼ | 101,2▲ | −29,5▲ | −30,2▼ | −108,9▼ |
| 2023 | 109,9▲ | 169,0▲ | −0,4▲ | 3,2▲ | −117,0▼ | 55,3▲ | 168,6▲ |
| 2022 | 65,3▼ | −0,1▼ | −2,8▲ | 1,1▼ | −73,6▼ | −72,7▼ | −2,9▼ |
| 2021 | 112,2▼ | 138,3▲ | −3,2▼ | 2,7▲ | −44,2▲ | 96,9▲ | 135,1▲ |
| Kỳ | ROE | ROA | HS hiện hành | D/E | Vòng quay TS |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 24.0%▲ | 21.7%▲ | 7.43▼ | 0.11▲ | 0.80▲ |
| 2024 | 12.3%▼ | 11.0%▼ | 10.08▲ | 0.10▼ | 0.63▼ |
| 2023 | 20.4%▲ | 18.1%▲ | 6.93▼ | 0.14▲ | 0.78▲ |
| 2022 | 11.5% | 10.2% | 8.57 | 0.11 | 0.76 |
| 2021 | — | — | — | — | — |
| Kỳ | P/E | P/B | EV/EBITDA | PEG |
|---|---|---|---|---|
| TTM (2025) | 6.47▲ | 1.40▲ | 5.53▼ | 2.87 |
| 2025 | 6.21▼ | 1.39▲ | 5.87▲ | — |
| 2024 | 10.98▲ | 1.33▼ | 5.51▼ | — |
| 2023 | 7.85▼ | 1.66▲ | 7.72▲ | — |
| 2022 | 10.27 | 1.22 | 5.43 | — |
| 2021 | — | — | — | — |
Mức rủi ro Thấp với điểm 30/100. Cần thận trọng: Thanh khoản thấp (51,665 cp/phiên); Vốn hóa nhỏ (723 tỷ VND).
Nhấn vào tên để xem chi tiết