Bảng phân tích cổ phiếu

DHCCông ty Cổ phần Đông Hải Bến Tre
Đã có báo cáo AI

Công ty Cổ phần Đông Hải Bến Tre

DHCHOSE
Tài nguyên Cơ bảnTài nguyên Cơ bản
Mua
36.450VND+0.3%
7D +1.3%3M -5.9%1Y +46.0%
Mục tiêu43.50019.3%

Chỉ số chính

Vốn hóa3.520,7
P/E7.74
P/B1.50
EV/EBITDA7.03
EPS3.988
ROE18.7%
ROA11.5%
D/E0.62
Beta0.65
Div. Yield2.77%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Đông Hải Bến Tre (DHC) có tiền thân là Nhà máy Bao bì được thành lập thành lập năm 1994. Công ty chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2003. Công ty hoạt động trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh các sản phẩm từ giấy và chế biến thủy sản. Hoạt động kinh doanh chính của Công ty là sản xuất các loại giấy cuộn công nghiệp (Kraft, Texlinner, Medeum), sản xuất bao bì carton (3 lớp, 5 lớp, 7 lớp với các chủng loại đa dạng), nuôi cá tra thương phẩm. Trong lĩnh vực nuôi trồng thủy sản Công ty hiện có 20 ao trên diện tích 25 ha bao gồm các sản phẩm cá da trơn và nghêu sò với tổng công suất chế biến thiết kế khoảng 7.000 tấn thành phẩm/năm. Hiện tại Công ty đang sở hữu 1 dây chuyền sản xuất giấy cuộn có công suất 7.500 tấn/năm, 1 dây chuyền sản xuất giấy carton 3 lớp, 5 lớp, 7 lớp công suất 25.000.000 m2/năm. Dây chuyền sản xuất bao bì carton các kiểu có công suất 15.000.000 sản phẩm/năm. Dây chuyền sản xuất giấy cuộn có công suất 180 tấn/ngày. Sản phẩm giấy và bao bì carton của Công ty hiện nay được tiêu thụ chủ yếu tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long, một số tỉnh miền Đông Nam Bộ và Thành phố Hồ Chí Minh. Ngày 23/07/2009, DHC chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

3.579,1

Tiền & ĐT33%
Phải thu24%
Tồn kho14%
TS cố định26%
Khác3%

Tổng nợ phải trả

1.367,9

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.87x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.51x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.86x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

3.579,110.3%

Tiền & ĐT

1.171,329.4%

Nợ phải trả

1.367,910.2%

Vốn CSH

2.211,210.4%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20253.631,0587,4450,1393,110.8%3.988
20243.596,5426,0271,1242,26.7%2.460
20233.258,9503,5350,6309,39.5%3.766
20223.934,7610,9432,3379,59.6%4.620
20214.164,3672,7508,5481,311.6%5.860

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20251.171,32.552,23.579,11.367,91.367,92.211,2
2024905,02.186,23.244,71.236,11.241,62.003,1
2023348,41.785,32.915,11.062,51.063,21.851,9
2022208,31.662,82.882,51.131,11.131,11.751,4
2021142,21.170,52.401,3704,2704,21.697,1

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025457,3464,8−182,6−599,8−27,9−162,9282,2
2024279,2656,2−70,6−321,7−10,9323,6585,5
2023358,1241,2−88,1−165,4−17,858,1153,2
2022437,2303,8−77,0−48,3−164,491,1226,8
2021511,6317,3−156,0−188,8−232,4−103,9161,4

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202518.7%11.5%1.870.621.06
202412.6%7.9%1.770.621.17
202317.2%10.7%1.680.571.12
202222.0%14.4%1.470.651.49
202135.7%22.1%1.600.501.59

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)7.741.507.03
20258.861.577.32
20249.111.106.81
202310.951.838.28
20228.511.856.25
202111.723.329.16

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán84%
Bán hàng3%
Quản lý DN1%
Tài chính1%
Thuế2%
Lợi nhuận11%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu3.631,0Giá vốn3.043,6LN gộp587,4Biên LN gộp16%Chi phí bán hàng123,0Chi phí quản lý40,5Chi phí tài chính25,7LN hoạt động450,1Biên Hoạt động12%Thuế & khác57,0LN ròng393,1Biên LN ròng11%0,0907,81.815,52.723,33.631,0

Nguồn tiền & sử dụng

2025
3.145,4Nguồn tiền
Vay mới2.046,365%
Thu hồi nợ589,019%
Hoạt động KD464,815%
Cổ tức nhận44,91%
Bán/Mua TS0,40%
3.308,3Sử dụng
Trả nợ vay1.897,157%
Cho vay/Thu hồi1.049,232%
CapEx182,66%
Cổ tức trả177,15%
Đầu tư2,30%
Chênh lệch TG0,00%

Dòng tiền đi đâu?

2025 162,9
570,8Tiền đầu kỳ+464,8CFO−182,6CapEx−417,2ĐT khác−27,9Tài chính407,9Tiền cuối kỳ
Rủi ro thấp24/100

Mức rủi ro Thấp với điểm 24/100. Cần thận trọng: Có 1 cờ đỏ nghiêm trọng; Thanh khoản chỉ ở mức vừa phải (192,460 cp/phiên).

Trần KN
Mua
Trần tin cậy
Cao
Trần tăng giá
Không áp dụng
Điều kiện trước khi mua
  • Chỉ giải ngân khi dư địa tăng giá sau chiết khấu rủi ro còn đủ hấp dẫn
Aswath Damodaran
MUA8/10
Ben Graham
GIỮ7/10
Stanley Druckenmiller
GIỮ7/10
Rakesh Jhunjhunwala
GIỮ7/10

Thế mạnh & Rủi ro

Điểm mạnh

Rủi ro

Khuyến Nghị Trader

Giá mục tiêu
43.500
Cắt lỗ
34.000
Vùng mua
35.500 36.500

Rủi ro chính

Biến động giá nguyên liệu OCC và chi phí logistics tăng cao trong nửa cuối 2026
Áp lực nợ vay và dòng tiền khi triển khai dự án Giao Long 3 (2.300 tỷ đồng)
Cạnh tranh gay gắt từ các đối thủ FDI có tiềm lực tài chính mạnh
Rủi ro pha loãng cổ phiếu từ các đợt phát hành tăng vốn/trả cổ tức
Kiểm tra rủi ro: Có 1 cờ đỏ nghiêm trọng
Kiểm tra rủi ro: Thanh khoản chỉ ở mức vừa phải (192,460 cp/phiên)
Tổng hợp phân tích Đông Hải Bến Tre (DHC) đang thể hiện sự phục hồi mạnh mẽ sau giai đoạn khó khăn của ngành giấy. Kết quả kinh doanh Q1/2026 rất ấn tượng với lợi nhuận sau thuế tăng 81.4% YoY, biên lợi nhuận gộp cải thiện từ 16.2% lên 23%. Nền tảng tài chính của DHC cực kỳ lành mạnh với điểm sức
Luận điểm đầu tư
Cuộc tranh luận về DHC cho thấy một sự giằng co điển hình giữa giá trị hiện tại và rủi ro tương lai. Phe Bull thành công trong việc chứng minh DHC là một doanh nghiệp có nền tảng tài chính cực kỳ vững chắc, đang ở vùng định giá rẻ lịch sử (P/E 7.8) và đang có sự hồi phục mạnh mẽ về lợi nhuận (tăng 8
Stock Diagnostics AI· 29/5/2026·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo