Bảng phân tích cổ phiếu

DHMCông ty Cổ phần Thương mại & Khai thác Khoáng sản Dương Hiếu
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Thương mại & Khai thác Khoáng sản Dương Hiếu

DHMHOSE
Penny Stock
Tài nguyên Cơ bảnTài nguyên Cơ bản
5.950VND-2.5%
7D -7.8%3M +7.2%1Y -6.4%

Chỉ số chính

Vốn hóa205,5
P/E30.47
P/B0.57
EV/EBITDA12.32
EPS166
ROE1.6%
ROA0.5%
D/E2.52
Beta0.24
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Đầu tư và Thương mại DHM (DHM) có tiền thân là Công ty TNHH Thương mại Dương Hiếu được thành lập năm 2003. Công ty chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2012. Công ty chủ yếu hoạt động thương mại sắt, thép, các sản phẩm gạch ấp lát, vật liệu chịu lửa, thiết bị điện và vật liệu xây dựng. Công ty là nhà phân phối uỷ quyền của nhiều nhãn hàng nổi tiếng trên thế gới như SIEMENS, PRIMESOLUTION, BOSCH và RITTAL. Ngoài ra, DHM còn là đối tác quan trọng của SIGNODE, RHI, REFRACTA,... DHM được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2012.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.270,7

Tiền & ĐT25%
Phải thu54%
Tồn kho2%
TS cố định6%
Khác12%

Tổng nợ phải trả

909,7

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.14x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.11x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.35x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.270,729.7%

Tiền & ĐT

319,978.3%

Nợ phải trả

909,745.6%

Vốn CSH

361,01.6%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20252.897,237,98,75,80.2%166
20243.426,226,34,12,80.1%88
20232.732,230,89,66,00.2%190
20221.435,825,41,11,30.1%40
20211.396,242,170,567,74.9%2.158

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025319,91.034,61.270,7909,7909,7361,0
2024179,5766,3980,0624,7624,7355,2
2023118,7725,3932,4579,9579,9352,5
202275,5315,8543,4195,8196,8346,7
202191,3280,6536,4191,1191,1345,4

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20257,8224,5−9,0−42,6−117,464,5215,6
20243,9−29,7−115,2−146,5183,16,9−144,9
20238,4−162,1−23,6−53,4211,5−3,9−185,7
20221,3−22,1−6,28,5−1,4−15,0−28,3
202168,618,3−95,09,3−20,17,4−76,8

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20251.6%0.5%1.142.522.57
20240.8%0.3%1.231.763.58
20231.7%0.8%1.251.653.70
20220.4%0.2%1.610.572.66
2021-6.9%-3.4%1.000.872.19

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)30.470.5712.32
202545.580.7319.06
202487.120.6838.85
202352.520.8919.34
2022279.031.0117.52
20215.050.9913.15

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán99%
Tài chính2%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu2.897,2Giá vốn2.859,4LN gộp37,9Biên LN gộp1%Chi phí bán hàng2,0Chi phí quản lý5,7Chi phí tài chính21,5LN hoạt động8,7Biên Hoạt động0%Thuế & khác3,0LN ròng5,8Biên LN ròng0%0,0724,31.448,62.172,92.897,2

Nguồn tiền & sử dụng

2025
1.795,1Nguồn tiền
Vay mới1.517,185%
Hoạt động KD224,513%
Thu hồi nợ34,72%
Chênh lệch TG14,11%
Cổ tức nhận4,60%
Bán/Mua TS0,00%
1.716,5Sử dụng
Trả nợ vay1.634,595%
Cho vay/Thu hồi73,04%
CapEx9,01%

Dòng tiền đi đâu?

2025 78,6
26,8Tiền đầu kỳ+224,5CFO−9,0CapEx−33,6ĐT khác−117,4Tài chính105,4Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo