Bảng phân tích cổ phiếu

DHPCông ty Cổ phần Điện cơ Hải Phòng
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Điện cơ Hải Phòng

DHPHNX
Penny Stock
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp
10.700VND+0.0%
7D -0.9%3M -2.7%1Y +0.7%

Chỉ số chính

Vốn hóa101,6
P/E7.88
P/B0.58
EV/EBITDA2.60
EPS1.383
ROE7.5%
ROA6.5%
D/E0.18
Beta0.08
Div. Yield4.46%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Điện cơ Hải Phòng (DHP) được thành lập năm 1961 trên cơ sở sáp nhập 3 cơ sở công ty hợp doanh nhỏ trong nội thành. Năm 2004 Công ty chuyển sang hoạt đông theo mô hình công ty cổ phần. Hoạt động chính của DHP là sản xuất và kinh doanh các loại quạt điện bao gồm quạt dân dụng, quạt công nghiệp, quạt nhập khẩu và cung cấp các linh kiện cơ khí cho các Công ty sản xuất quạt điện trong nước. Hiện nay DHP hiện có 2 nhà máy sản xuất đều đặt tại Hải Phòng. Công ty đang sản xuất và kinh doanh thương mại trên 100 loại sản phẩm thuộc 3 nhóm sản phẩm chính là quạt điện các loại, lồng quạt các loại và vật tư, bán thành phẩm. DHP được niêm yết tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ năm 2013.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

209,0

Tiền & ĐT8%
Phải thu4%
Tồn kho60%
TS cố định17%
Khác10%

Tổng nợ phải trả

31,7

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio4.83x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.84x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.54x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

209,07.5%

Tiền & ĐT

17,219.5%

Nợ phải trả

31,758.6%

Vốn CSH

177,31.6%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025229,832,516,013,15.7%1.383
2024237,835,114,513,25.6%1.391
2023228,936,815,512,85.6%1.344
2022263,239,016,913,95.3%1.464
2021261,835,115,212,44.7%1.304

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202517,2153,1209,031,731,7177,3
202414,4133,4194,420,020,0174,4
202317,5145,6212,040,740,7171,3
202228,0162,4231,562,962,9168,6
202117,4144,0214,549,749,8164,7

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,05,2−0,72,0−4,42,84,6
20240,022,3−0,511,6−27,06,921,8
20230,07,4−2,5−1,6−17,3−11,54,9
20220,015,3−4,6−2,9−2,110,310,7
20210,05,5−2,0−12,44,2−2,73,5

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20257.5%6.5%4.830.181.14
20247.6%6.5%6.670.111.17
20237.5%5.8%3.580.241.03
20228.3%6.2%2.580.371.18
20217.6%6.0%2.900.301.28

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)7.880.582.603.41
20258.100.604.54
20248.480.644.28
20237.810.585.42
20227.040.583.87
202110.050.754.56

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán86%
Bán hàng2%
Quản lý DN6%
Tài chính1%
Thuế1%
Lợi nhuận6%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu229,8Giá vốn197,3LN gộp32,5Biên LN gộp14%Chi phí bán hàng3,8Chi phí quản lý14,1Chi phí tài chính1,4LN hoạt động16,0Biên Hoạt động7%Thuế & khác2,9LN ròng13,1Biên LN ròng6%0,057,4114,9172,3229,8

Nguồn tiền & sử dụng

2025
105,3Nguồn tiền
Vay mới75,972%
Thu hồi nợ21,520%
Hoạt động KD5,25%
Cổ tức nhận2,62%
Bán/Mua TS0,00%
102,5Sử dụng
Trả nợ vay70,969%
Cho vay/Thu hồi21,521%
Cổ tức trả9,59%
CapEx0,71%
Chênh lệch TG0,00%

Dòng tiền đi đâu?

2025 2,8
12,4Tiền đầu kỳ+5,2CFO−0,7CapEx+2,6ĐT khác−4,4Tài chính15,2Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo