Bảng phân tích cổ phiếu

DICCông ty Cổ phần Đầu tư và Thương mại DIC
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Đầu tư và Thương mại DIC

DICUPCOM
Penny Stock
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
900VND+0.0%
7D +0.0%3M -10.0%1Y +0.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa23,5
P/E13.25
P/B
EV/EBITDA50.43
EPS29
ROE0.0%
ROA0.2%
D/E-17.88
Beta0.91
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Đầu tư & Thương mại DIC (DIC) thành lập năm 1987. Năm 2005, chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần và là thành viên của Công ty Đầu tư Phát triển Xây dựng (DIC Corp). Năm 2006 cổ phiếu của công ty niêm yết tại Hose. Hoạt động kinh doanh chính của Công ty là sản xuất ngói, kinh doanh và vận chuyển các vật liệu xây dựng (clinker, xi măng, thép, thạch cao...), và hoạt động xây lắp. Trong đó, doanh thu của kinh doanh sản phẩm clinker chiếm chủ yếu. Sản phẩm ngói của Công ty được sản xuất và cung cấp rộng rãi trên thị trường Miền Nam. DIC đươc giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 08/2020.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.128,8

Phải thu69%
Tồn kho15%
TS cố định6%
Khác10%

Tổng nợ phải trả

1.185,9

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio0.81x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.68x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.00x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.128,80.1%

Tiền & ĐT

1,35.8%

Nợ phải trả

1.185,90.4%

Vốn CSH

−57,110.4%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202527,727,72,80,82.8%29
202492,292,2−9,5−7,9-8.5%-296
20231.083,491,80,60,20.0%8
202217,3−10,7−109,3−107,2-620.2%-4.030
20211.400,1108,8−56,5−42,5-3.0%-1.604

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20251,3973,81.128,81.185,91.185,9−57,1
20241,3968,21.127,51.191,21.191,2−63,7
20231,31.053,51.229,01.284,81.284,8−55,8
20221,1934,51.127,01.183,01.183,0−56,1
20212,2962,61.174,21.123,11.123,151,1

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20256,612,00,80,8−12,70,112,8
2024−7,9124,60,00,0−124,6−0,00,0
20230,27,80,00,0−7,60,20,0
2022−107,23,30,00,0−4,4−1,10,0
2021−42,50,3−0,115,0−23,4−8,20,2

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20250.0%0.2%0.81-17.880.02
20240.0%-0.6%0.81-18.690.08
20230.0%0.0%0.81-21.410.94
20220.0%-9.3%0.79-21.100.02
2021-78.1%-8.2%0.9014.710.74

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)13.2550.43
202514.720.0051.37
2024-3.210.0010.38
202375.140.0020.71
2022-0.830.7241.28
2021253.240.9213.51

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Bán hàng1%
Quản lý DN65%
Tài chính27%
Khác5%
Lợi nhuận3%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu27,7LN gộp27,7Biên LN gộp100%Chi phí bán hàng0,3Chi phí quản lý17,9Chi phí tài chính6,7LN hoạt động2,8Biên Hoạt động10%Thuế & khác2,0LN ròng0,8Biên LN ròng3%0,06,913,820,727,7

Nguồn tiền & sử dụng

2025
12,8Nguồn tiền
Hoạt động KD12,094%
CapEx0,86%
Chênh lệch TG0,00%
12,7Sử dụng
Trả nợ vay12,7100%

Dòng tiền đi đâu?

2025 0,1
1,3Tiền đầu kỳ+12,0CFO+0,8CapEx−12,7Tài chính1,3Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo