Bảng phân tích cổ phiếu

DIDCông ty Cổ phần DIC - Đồng Tiến
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần DIC - Đồng Tiến

DIDUPCOM
Penny Stock
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
4.000VND+2.6%
7D +5.3%3M +5.3%1Y -4.8%

Chỉ số chính

Vốn hóa62,5
P/E28.85
P/B0.33
EV/EBITDA8.40
EPS134
ROE1.1%
ROA0.6%
D/E0.50
Beta0.76
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần DIC - Đồng Tiến (DID) được thành lập năm 2004. Hoạt động kinh doanh chính của công ty là sản xuất bê tông. Công ty chủ yếu hoạt động tại tỉnh Đồng Nai và Bà Rịa - Vũng Tàu. Tại đó, sản phẩm bê tông thương phẩm của công ty chiếm 70% thị phần trong khu vực và được nhiều đối tác nước ngoài tin dùng. DID được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 06/2020.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

280,4

Phải thu15%
Tồn kho15%
TS cố định55%
Khác15%

Tổng nợ phải trả

93,7

Nợ NH80%
Nợ DH20%

Thanh khoản

Current Ratio1.12x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.55x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.00x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

280,428.4%

Tiền & ĐT

0,081.9%

Nợ phải trả

93,754.7%

Vốn CSH

186,71.1%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025421,93,2−1,82,10.5%134
2024238,416,01,61,40.6%88
2023227,416,40,30,30.1%17
2022352,723,71,30,50.1%32
2021245,318,91,10,80.3%59

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20250,083,7280,474,793,7186,7
20240,2162,0391,4151,8206,9184,6
20233,375,2336,2123,7152,8183,4
20225,1212,9387,7191,1204,5183,2
202112,2152,3338,0159,9172,3165,7

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,00,5−0,24,8−5,5−0,10,4
20240,011,4−6,8−6,8−7,8−3,24,6
20230,011,4−1,7−1,7−11,6−1,89,7
20220,0−0,0−23,3−22,815,8−7,1−23,3
20210,027,1−10,3−10,3−19,6−2,816,8

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20251.1%0.6%1.120.501.26
20240.7%0.4%1.071.120.66
20230.1%0.1%0.610.830.63
20220.3%0.1%1.111.120.97
20211.3%0.6%1.271.160.68

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)28.850.338.40
202528.190.3217.82
202446.690.354.93
2023229.620.345.25
202293.520.254.11
2021166.861.199.02

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán99%
Tài chính1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu421,9Giá vốn418,8LN gộp3,2Biên LN gộp1%Chi phí bán hàng1,4Chi phí quản lý0,7Chi phí tài chính4,2LN hoạt động1,8Biên Hoạt động-0%LN ròng2,1Biên LN ròng0%0,0105,5211,0316,5421,9

Nguồn tiền & sử dụng

2025
159,9Nguồn tiền
Vay mới154,597%
Bán/Mua TS5,03%
Hoạt động KD0,50%
Cổ tức nhận0,00%
160,1Sử dụng
Trả nợ vay159,9100%
CapEx0,20%

Dòng tiền đi đâu?

2025 0,1
0,2Tiền đầu kỳ+0,5CFO−0,2CapEx+5,0ĐT khác−5,5Tài chính0,0Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo