Bảng phân tích cổ phiếu

DIHCông ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Xây dựng - Hội An
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Xây dựng - Hội An

DIHHNX
Penny Stock
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
9.500VND-4.0%
7D +13.1%3M -5.0%1Y -33.6%

Chỉ số chính

Vốn hóa65,5
P/E11.46
P/B0.50
EV/EBITDA22.99
EPS2.459
ROE13.8%
ROA3.1%
D/E2.74
Beta0.53
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

8
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Xây dựng - Hội An (DIH) có tiền thân là Công ty Xây dựng Hội An được thành lập vào năm 1979. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực thi công xây lắp, sản xuất kinh doanh vật liệu xây dựng và bất động sản. DIH chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2006. Môt số công trình mà Công ty đã thực hiện và được khách hàng đánh giá cao như: Công trình làng du lịch ven biển Cửa Đại -Hội An ( giai đoạn 1 và giai đoạn 2), khu biệt thự ven sông Hội An, Nhà hàng Hoài Phố, Khu nhà nghỉ dưỡng ngân hàng NN&PTNT Việt Nam tại Hội An. DIH được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ năm 2011.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

468,4

Tiền & ĐT3%
Phải thu20%
Tồn kho74%
Khác3%

Tổng nợ phải trả

343,3

Nợ NH48%
Nợ DH52%

Thanh khoản

Current Ratio2.76x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.66x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.08x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

468,424.8%

Tiền & ĐT

12,5241.1%

Nợ phải trả

343,331.7%

Vốn CSH

125,14.4%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025259,044,921,917,06.5%2.459
2024222,141,917,213,46.0%1.941
2023290,952,918,414,14.8%2.383
2022175,815,67,96,03.4%1.022
2021174,07,21,41,10.6%184

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202512,5453,0468,4164,2343,3125,1
20243,7618,0622,9459,7503,0119,9
202310,6771,1776,0375,2670,2105,8
202216,2913,7919,9782,4824,095,9
202116,5876,2883,8764,2793,390,6

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,0149,60,00,0−140,88,80,0
20240,0105,4−1,2−1,2−111,2−7,0104,2
20230,0336,70,00,1−342,3−5,50,0
20220,0−79,00,00,278,4−0,40,0
20210,0−443,30,00,5434,0−8,80,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202513.8%3.1%2.762.740.47
202411.8%1.9%1.344.200.32
202314.0%1.7%2.066.330.34
20226.5%0.7%1.178.590.19
20210.8%0.1%3.148.650.26

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)11.460.5022.990.23
20253.820.5210.38
20247.180.8021.41
202310.251.3820.73
202228.341.7899.80
2021273.943.28278.39

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán83%
Quản lý DN6%
Tài chính3%
Thuế2%
Lợi nhuận7%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu259,0Giá vốn214,0LN gộp44,9Biên LN gộp17%Chi phí quản lý15,5Chi phí tài chính7,6LN hoạt động21,9Biên Hoạt động8%Thuế & khác4,9LN ròng17,0Biên LN ròng7%0,064,7129,5194,2259,0

Nguồn tiền & sử dụng

2025
438,7Nguồn tiền
Vay mới289,166%
Hoạt động KD149,634%
Cổ tức nhận0,00%
429,9Sử dụng
Trả nợ vay419,598%
Cổ tức trả10,32%

Dòng tiền đi đâu?

2025 8,8
3,7Tiền đầu kỳ+149,6CFO+0,0CapEx+0,0ĐT khác−140,8Tài chính12,5Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo