Bảng phân tích cổ phiếu

DKGCông ty Cổ Phần Tập đoàn DamiK
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ Phần Tập đoàn DamiK

DKGUPCOM
Penny Stock
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
7.100VND+12.7%
7D -29.0%3M -25.3%1Y -33.6%

Chỉ số chính

Vốn hóa102,1
P/E
P/B0.60
EV/EBITDA5.41
EPS29
ROE0.2%
ROA0.2%
D/E0.51
Beta-2.36
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

3
/ 9
Thiếu dữ liệu
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
0/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ Phần Tập đoàn DamiK (DKG), tiền thân là Công ty Cổ phần Môi trường Hoàng Anh, được thành lập năm 2008. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất vôi công nghiệp. DKG hiện sở hữu và vận hành 5 lò nung vôi công nghiệp với tổng công suất thiết kế đạt 320.000 tấn/ năm và 1 bến thuỷ nội địa DLH với diện tích 21.532 m2. Các nhà máy sản xuất vôi công nghiệp của công ty được thiết kế theo công nghệ hiện đại của Hàn Quốc, đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015. Ngày 22/04/2025, DKG chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

255,3

Tiền & ĐT2%
Phải thu21%
Tồn kho8%
TS cố định34%
Khác34%

Tổng nợ phải trả

86,2

Nợ NH95%
Nợ DH5%

Thanh khoản

Current Ratio1.00x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.75x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.07x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

255,312.6%

Tiền & ĐT

5,514.3%

Nợ phải trả

86,230.1%

Vốn CSH

169,00.2%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025211,315,80,40,40.2%29
2024337,539,318,915,54.6%1.076
2023303,432,74,83,71.2%257

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20255,582,2255,382,086,2169,0
20244,895,9291,9115,6123,3168,6
202313,089,5297,4109,2144,3153,1

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,639,3−4,5−8,1−30,50,734,8
202418,827,6−12,7−12,6−23,4−8,414,9
20234,82,1−7,7−7,715,59,9−5,6

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20250.2%0.2%1.000.510.77
2024
2023

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)0.605.41
2025339.850.837.33
2024
2023

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán93%
Bán hàng1%
Quản lý DN4%
Tài chính3%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu211,3Giá vốn195,5LN gộp15,8Biên LN gộp7%Chi phí bán hàng1,4Chi phí quản lý7,5Chi phí tài chính6,5LN hoạt động0,4Biên Hoạt động0%Thuế & khác0,0LN ròng0,4Biên LN ròng0%0,052,8105,6158,5211,3

Nguồn tiền & sử dụng

2025
230,2Nguồn tiền
Vay mới190,983%
Hoạt động KD39,317%
Chênh lệch TG0,00%
Cổ tức nhận0,00%
229,6Sử dụng
Trả nợ vay221,596%
CapEx4,52%
Đầu tư3,62%

Dòng tiền đi đâu?

2025 0,7
4,8Tiền đầu kỳ+39,3CFO−4,5CapEx−3,6ĐT khác−30,5Tài chính5,5Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo