Phân tích cổ phiếu DKW - Công ty Cổ phần Cấp nước sinh hoạt Châu Thành

DKW DELISTED
Penny
Điện, nước & xăng dầu khí đốtĐiện, nước & xăng dầu khí đốt

Công ty Cổ phần Cấp nước sinh hoạt Châu Thành thuộc nhóm Điện, nước & xăng dầu khí đốt. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã DKW.

13.800 VND +0.0%
7D +0.0% 3M +84.0% 1Y +84.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 60,4
P/E: 10.01
P/B: 1.06
EV/EBITDA:
EPS: 1.241
ROE: 10.7%
ROA: 9.7%
D/E: 0.10
Beta:
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

1
/ 9
Thiếu dữ liệu
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
0/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Cấp nước sinh hoạt Châu Thành (DKW), tiền thân là Ban quản lý khai thác cung cấp nước sinh hoạt huyện Châu Thành, được thành lập năm 1998. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực cung cấp nước sạch dùng cho sinh hoạt. Hiện nay, DKW đang quản lý và vận hành 4 nhà máy nước bao gồm: Nhà máy nước An Hiệp, Nhà máy nước An Hoá, Nhà máy nước An Phước, Nhà máy nước Thị Trấn cung cấp nước cho 13 xã thuộc huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre. 

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

63,5

Tiền & ĐT17%
Phải thu16%
Tồn kho2%
TS cố định37%
Khác27%

Tổng nợ phải trả

5,7

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio4.18x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio3.92x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio1.93x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

63,54.4%

Tiền & ĐT

10,916.7%

Nợ phải trả

5,77.3%

Vốn CSH

57,85.7%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202435,515,47,66,017.0%1.241
202334,316,49,17,221.1%1.490
202230,512,65,14,113.4%932

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202410,923,763,55,75,757,8
202313,128,160,86,16,154,7
202215,622,755,45,45,450,0

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20240,0−0,3−0,10,2−2,1−2,2−0,4
20230,0−0,5−0,213,2−2,110,6−0,7
20220,00,2−0,0−3,1−2,0−4,90,2

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202410.7%9.7%4.180.100.57
2023
2022

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2024)10.011.06
20248.270.862.13
2023
2022

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2024
Giá vốn hàng bán57%
Bán hàng10%
Quản lý DN13%
Thuế4%
Lợi nhuận17%

Doanh thu → Lợi nhuận

2024
Doanh thu35,5Giá vốn20,1LN gộp15,4Biên LN gộp43%Chi phí bán hàng3,7Chi phí quản lý4,5Chi phí tài chính0,4LN hoạt động7,6Biên Hoạt động21%Thuế & khác1,6LN ròng6,0Biên LN ròng17%0,08,917,826,635,5

Nguồn tiền & sử dụng

2024
19,3Nguồn tiền
Thu hồi nợ19,098%
Cổ tức nhận0,32%
21,5Sử dụng
Cho vay/Thu hồi19,088%
Cổ tức trả2,110%
Hoạt động KD0,31%
CapEx0,10%

Dòng tiền đi đâu?

2024 2,2
13,1Tiền đầu kỳ−0,3CFO−0,1CapEx+0,3ĐT khác−2,1Tài chính10,9Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ DKW

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Cấp nước sinh hoạt Châu Thành trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.

Cổ phiếu liên quan

Xem tất cả

Nhóm cổ phiếu để so sánh