Bảng phân tích cổ phiếu

DL1Công ty Cổ phần Tập đoàn Alpha Seven
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Tập đoàn Alpha Seven

DL1HNX
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp
5.300VND-1.9%
7D -1.9%3M +12.8%1Y -36.6%

Chỉ số chính

Vốn hóa957,2
P/E39.68
P/B0.50
EV/EBITDA9.96
EPS35
ROE0.3%
ROA0.1%
D/E1.32
Beta0.75
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
0/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Tập đoàn Alpha Seven (DL1) tiền thân là Chi nhánh Bến xe Liên tỉnh Đức Long Gia Lai được thành lập năm 2005 với hoạt động kinh doanh chủ yếu là khai thác, điều hành Bến xe Đức Long Gia Lai và kinh doanh đá. Hiện tại công ty đang điều hành Bến xe Đức Long Gia Lai, bến xe khách duy nhất tại Thành Phố Pleiku và bến xe khách lớn nhất yếu trên địa bàn tỉnh Gia Lai. Công ty cũng đang thực hiện đầu tư vào lĩnh vực mới là năng lượng tái tạo, thông qua dự án nhà máy Điện gió Ia Boòng - Chư Pông với sản lượng điện hàng năm ước tính là 130.640,9 kWh/ năm. Ngày 10/03/2010, DL1 chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

3.131,7

Tiền & ĐT9%
Phải thu39%
Tồn kho2%
TS cố định25%
Khác25%

Tổng nợ phải trả

1.782,1

Nợ NH70%
Nợ DH30%

Thanh khoản

Current Ratio1.25x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.21x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.23x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

3.131,721.8%

Tiền & ĐT

292,13.6%

Nợ phải trả

1.782,148.7%

Vốn CSH

1.349,61.6%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025793,1153,555,245,15.7%35
2024525,5182,933,126,45.0%13
2023281,3137,970,570,625.1%397
2022279,3124,969,166,923.9%426
2021100,76,049,845,445.1%447

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025292,11.566,13.131,71.248,11.782,11.349,6
2024303,11.199,22.570,2570,01.198,81.371,4
202393,7681,92.427,2339,31.029,71.397,5
2022315,5715,92.936,6598,91.609,61.327,0
2021203,0725,62.010,7498,9859,11.151,6

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202557,3248,7−10,9−341,630,0−63,0237,7
202431,1−189,9−92,9353,0−15,2147,9−282,8
202371,8−37,9−11,2653,3−626,6−11,3−49,1
202268,3167,3−1,9−326,7−28,1−187,5165,3
202149,6−444,1−60,1−113,4760,0202,5−504,2

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20250.3%0.1%1.251.320.28
20240.1%0.1%2.100.870.21
20233.5%1.6%2.010.740.10
20223.7%1.8%1.201.210.11
20212.0%1.5%1.740.180.10

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)39.680.509.967.61
2025146.850.4413.00
2024459.740.528.93
202310.830.3712.66
20228.210.3113.24
202123.520.7534.74

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán81%
Bán hàng1%
Quản lý DN14%
Tài chính7%
Thuế2%
Lợi nhuận6%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu793,1Giá vốn639,5LN gộp153,5Biên LN gộp19%Chi phí bán hàng8,6Chi phí quản lý107,7Chi phí tài chính16,6LN hoạt động55,2Biên Hoạt động7%Thuế & khác10,1LN ròng45,1Biên LN ròng6%0,0198,3396,5594,8793,1

Nguồn tiền & sử dụng

2025
926,5Nguồn tiền
Vay mới652,370%
Hoạt động KD248,727%
Đầu tư25,63%
989,5Sử dụng
Trả nợ vay622,063%
Cổ tức nhận248,525%
Thu hồi nợ103,010%
CapEx10,91%
Cho vay/Thu hồi4,80%
Tăng vốn0,40%

Dòng tiền đi đâu?

2025 63,0
152,1Tiền đầu kỳ+248,7CFO−10,9CapEx−330,7ĐT khác+30,0Tài chính89,1Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo