Bảng phân tích cổ phiếu

DLGCông ty Cổ phần Tập đoàn Đức Long Gia Lai
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Tập đoàn Đức Long Gia Lai

DLGHOSE
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
2.680VND-1.1%
7D -0.4%3M -2.9%1Y +9.4%

Chỉ số chính

Vốn hóa802,2
P/E2.01
P/B0.79
EV/EBITDA4.20
EPS1.218
ROE47.0%
ROA8.5%
D/E3.24
Beta0.71
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Tập đoàn Đức Long Gia Lai tiền thân là Xí nghiệp Tư doanh Đức Long Gia Lai, được thành lập năm 1995. Lĩnh vực kinh doanh chính hiện tại của công ty bao gồm sản xuất và kinh doanh linh kiện điện tử, đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng, kinh doanh bất động sản và các sản phẩm nông nghiệp. Hiện tại lĩnh vưc sản xuất linh kiện điện tử đang là ngành chiến lược của công ty với nhiều thương vụ M&A các công ty từ Mỹ, Nhật Bản. Các đối tác của DLG có thể kể đến như Samsung, LG, Huyndai, Panasonic, Canon,.. DLG là đơn vị được Chính phủ lựa chọn làm nhà đầu tư thi công tuyến đường cao tốc Quốc lộ 1 và Quốc lộ 14 theo hình thức BOT, BT,PPP. DLG hiện nắm trong tay 4 trạm thu phí BOT trên gần 150 Km đường Quốc lộ 14 với thời gian thu phí trên 20 năm. DLG được niêm yết và giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2010.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

4.215,9

Tiền & ĐT7%
Phải thu34%
Tồn kho2%
TS cố định34%
Khác23%

Tổng nợ phải trả

3.220,5

Nợ NH62%
Nợ DH38%

Thanh khoản

Current Ratio0.92x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.87x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.16x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

4.215,93.0%

Tiền & ĐT

311,6227.9%

Nợ phải trả

3.220,510.5%

Vốn CSH

995,432.4%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025699,2319,7446,2417,259.7%1.218
20241.058,7316,6−40,3244,023.0%695
20231.122,3222,9−558,8−578,7-51.6%-1.987
20221.347,9327,3−1.164,0−1.197,2-88.8%-4.074
20211.544,4288,814,711,80.8%56

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025311,61.850,44.215,92.002,63.220,5995,4
202495,01.513,64.348,42.093,43.596,5751,9
2023244,71.131,75.051,92.769,74.524,4527,5
2022168,01.647,45.611,82.592,24.502,81.109,0
2021172,62.333,97.070,32.734,34.751,52.318,8

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025427,5104,2−4,967,0−237,1−65,999,3
2024261,1188,1−1,9225,3−513,0−99,6186,3
2023−561,8229,0−31,82,7−160,071,6197,2
2022−1.183,7185,8−22,715,0−217,3−16,5163,1
20214,7252,0−17,9−13,8−231,27,0234,1

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202547.0%8.5%0.923.240.16
202442.2%4.4%0.724.780.23
2023-86.6%-11.2%0.418.580.21
2022-71.1%-19.2%0.644.060.21
2021-13.6%-4.2%0.922.060.25

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)2.010.794.20
20252.390.914.67
20242.981.0417.54
2023-0.971.47-18.67
2022-0.560.69-5.02
202197.830.7514.31

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán54%
Quản lý DN11%
Tài chính36%
Thuế1%
Lợi nhuận60%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu699,2Giá vốn379,6LN gộp319,7Biên LN gộp46%Chi phí bán hàng0,1Chi phí quản lý76,9Chi phí tài chính49,8LN hoạt động446,2Biên Hoạt động64%Thuế & khác29,0LN ròng417,2Biên LN ròng60%0,0174,8349,6524,4699,2

Nguồn tiền & sử dụng

2025
653,7Nguồn tiền
Thu hồi nợ466,371%
Hoạt động KD104,216%
Cổ tức nhận83,113%
Bán/Mua TS0,10%
Chênh lệch TG0,00%
719,6Sử dụng
Đầu tư369,951%
Trả nợ vay237,133%
Cho vay/Thu hồi107,615%
CapEx4,91%

Dòng tiền đi đâu?

2025 65,9
95,0Tiền đầu kỳ+104,2CFO−4,9CapEx+72,0ĐT khác−237,1Tài chính29,1Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo