Bảng phân tích cổ phiếu

DLRCông ty Cổ phần Địa ốc Đà Lạt
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Địa ốc Đà Lạt

DLRUPCOM
Penny Stock
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
13.000VND-4.4%
7D -4.4%3M -4.4%1Y -48.4%

Chỉ số chính

Vốn hóa58,5
P/E2.58
P/B3.60
EV/EBITDA15.09
EPS4.467
ROE473.5%
ROA34.7%
D/E3.61
Beta
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Địa ốc Đà Lạt (DLR) tiền thân là Công ty Kinh doanh và Phát triển Nhà Lâm Đồng được thành lập năm 1992. Năm 2008, công ty được cổ phần hóa. Hoạt động kinh doanh chính của công ty là thi công xây lắp, kinh doanh nhà đất, sản xuất kinh doanh vật liệu xây dựng. Hiện nay, công ty đang khai thác hai mỏ đá lớn là mỏ đá Gần Reo và mỏ đá Phường 7 Đà Lạt. Công ty có quỹ tài sản lớn là các bất động sản có vị trí đắc địa, thuận lợi tại Đà Lạt là khu biệt thự Hùng Vương có giá trị 7.096 tỷ đồng và Ana Mandara Villas Đà Lạt có giá trị 2.493 tỷ đồng. DLR là doanh nghiệp trọng điểm của tỉnh Lâm Đồng, với gần 30 năm kinh nghiệp trong lĩnh vực đầu tư phát triển quy hoạch đô thị, nhà ở, khu chung cư. Ngày 31/05/2019, DLR chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

68,6

Tiền & ĐT17%
Phải thu18%
Tồn kho26%
TS cố định17%
Khác22%

Tổng nợ phải trả

53,8

Nợ NH47%
Nợ DH53%

Thanh khoản

Current Ratio1.69x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.97x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.47x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

68,632.5%

Tiền & ĐT

11,8242.2%

Nợ phải trả

53,87.0%

Vốn CSH

14,9346.2%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202512,28,021,120,9170.7%4.467
202412,35,7−7,710,787.1%2.372
202317,07,92,30,42.2%83
202218,68,81,4−0,4-2.0%-81
202111,25,8−3,3−5,3-47.5%-1.181

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202511,842,368,625,053,814,9
20243,522,651,855,457,8−6,0
20232,023,153,466,170,1−16,7
20222,425,758,969,676,0−17,1
20212,525,461,871,478,5−16,7

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202521,73,4−0,4−0,51,24,23,0
202410,85,7−2,1−0,5−3,71,53,6
20230,42,80,00,0−3,3−0,40,0
2022−0,46,40,00,0−6,6−0,10,0
2021−5,33,20,00,1−3,6−0,30,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2025473.5%34.7%1.693.610.20
20240.0%20.3%0.41-9.570.23
20230.0%0.7%0.35-4.200.30
20220.0%-0.6%0.37-4.450.31
20210.0%-5.6%0.39-5.730.23

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)2.583.6015.09
20252.934.1211.65
202410.630.00-174.03
2023142.530.008.94
2022-105.070.007.43
2021-10.840.0023.26

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán35%
Quản lý DN43%
Tài chính13%
Thuế7%
Lợi nhuận171%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu12,2Giá vốn4,3LN gộp8,0Biên LN gộp65%Chi phí quản lý5,3Chi phí tài chính18,6LN hoạt động21,1Biên Hoạt động172%Thuế & khác0,2LN ròng20,9Biên LN ròng171%0,03,16,19,212,2

Nguồn tiền & sử dụng

2025
12,5Nguồn tiền
Vay mới5,040%
Hoạt động KD3,427%
Thoái vốn2,016%
Bán/Mua TS1,915%
Cổ tức nhận0,21%
8,4Sử dụng
Cho vay/Thu hồi4,250%
Trả nợ vay3,845%
CapEx0,45%

Dòng tiền đi đâu?

2025 4,2
3,5Tiền đầu kỳ+3,4CFO−0,4CapEx−0,1ĐT khác+1,2Tài chính7,6Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo