Bảng phân tích cổ phiếu

DMNCông ty Cổ phần Domenal
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Domenal

DMNUPCOM
Penny Stock
Thực phẩm và đồ uốngThực phẩm và đồ uống
9.500VND+0.0%
7D +0.0%3M +9.2%1Y +69.6%

Chỉ số chính

Vốn hóa118,8
P/E5.88
P/B0.65
EV/EBITDA7.01
EPS1.748
ROE13.2%
ROA3.6%
D/E2.69
Beta1.05
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Domenal là một công ty hoạt động trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh thức ăn thuỷ sản hoạt động tại khu vực các tỉnh miền Tây Nam Bộ. Công ty được thành lập từ năm 2008. Ngoài hoạt động chính kinh doanh thức ăn thuỷ sản, DMN còn kinh doanh cá tra nguyên liệu và kinh doanh nguyên liệu sản xuất thức ăn thuỷ sản. Hiện tại, công ty đang quản lý và vận hành một nhà máy sản xuất thức ăn thuỷ sản tại tỉnh Đồng Tháp với dây chuyền sản xuất khép kín, có công suất đạt 12 tấn thành phẩm/giờ. Sản phẩm được DMN vận chuyển trực tiếp đến tay khách hàng là các hộ chăn nuôi và nông dân tại Đồng Bằng Sông Cửu Long mà không thông qua các đại lý. Ngày 22/11/2021, DMN chính thức được giao dịch tại Thị trường Upcom.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

652,4

Tiền & ĐT4%
Phải thu39%
Tồn kho18%
TS cố định23%
Khác16%

Tổng nợ phải trả

475,4

Nợ NH74%
Nợ DH26%

Thanh khoản

Current Ratio1.13x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.81x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.08x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

652,412.9%

Tiền & ĐT

29,35222.1%

Nợ phải trả

475,412.4%

Vốn CSH

177,014.1%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025978,367,328,821,92.2%1.748
2024804,375,44,33,80.5%303
2023718,833,212,77,21.0%573
2022638,524,018,515,82.5%1.261
2021408,117,88,46,81.7%545

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202529,3400,9652,4353,6475,4177,0
20240,6318,3578,0252,8422,9155,2
20232,7367,5622,3298,6470,9151,4
20224,2329,1446,9246,8302,7144,2
20210,7310,9380,0244,4244,4135,6

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202528,942,8−2,1−9,7−12,320,740,7
20244,0−9,5−14,4−14,421,7−2,1−23,9
202312,219,2−130,6−130,5109,9−1,5−111,4
202218,40,4−52,2−52,255,23,4−51,7
20218,46,00,00,0−5,30,70,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202513.2%3.6%1.132.691.59
20242.5%0.6%1.262.721.34
20234.8%1.4%1.233.111.43
20227.4%2.7%0.881.641.67
20214.4%1.8%1.311.471.13

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)5.880.657.010.21
20255.120.637.47
202417.810.4311.73
20238.910.4211.82
20225.990.439.43
202114.670.7413.28

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán93%
Bán hàng1%
Quản lý DN1%
Tài chính3%
Thuế1%
Lợi nhuận2%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu978,3Giá vốn911,0LN gộp67,3Biên LN gộp7%Chi phí bán hàng12,7Chi phí quản lý5,2Chi phí tài chính22,3LN hoạt động28,8Biên Hoạt động3%Thuế & khác6,9LN ròng21,9Biên LN ròng2%0,0244,6489,2733,8978,3

Nguồn tiền & sử dụng

2025
945,1Nguồn tiền
Vay mới897,995%
Hoạt động KD42,85%
Thu hồi nợ4,00%
Bán/Mua TS0,20%
Cổ tức nhận0,10%
Chênh lệch TG0,10%
924,4Sử dụng
Trả nợ vay910,398%
Cho vay/Thu hồi12,01%
CapEx2,10%

Dòng tiền đi đâu?

2025 20,8
0,6Tiền đầu kỳ+42,8CFO−2,1CapEx−7,7ĐT khác−12,3Tài chính21,3Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo