Phân tích cổ phiếu DMS - Công ty Cổ phần Hóa phẩm dầu khí DMC - Miền Nam

DMS DELISTED
Penny
Điện, nước & xăng dầu khí đốtĐiện, nước & xăng dầu khí đốt

Công ty Cổ phần Hóa phẩm dầu khí DMC - Miền Nam thuộc nhóm Điện, nước & xăng dầu khí đốt. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã DMS.

9.000 VND +0.0%
7D +0.0% 3M +0.0% 1Y +38.5%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 36,0
P/E: 3.98
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: 1.141
ROE: 10.5%
ROA: 6.6%
D/E: 0.79
Beta: -1.64
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Hóa phẩm dầu khí DMC - Miền Nam (DMS) được thành lập năm 1990 trên cơ sở của Xí nghiệp Sản xuất Hoá phẩm trực thuộc Tổng Cục Dầu khí tại Vũng Tàu, là một trong những nhà phân phối Barite API, Bentonite lớn nhất Việt Nam. Công ty là đơn vị thành viên của Tổng Công ty Dung dịch Khoan & Hóa phẩm Dầu khí (DMC), là thành viên của Tập Đoàn Dầu Khí Quốc Gia Việt Nam. 

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

81,4

Tiền & ĐT6%
Phải thu52%
Tồn kho30%
TS cố định8%
Khác3%

Tổng nợ phải trả

35,9

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio2.05x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.38x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.15x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

81,444.1%

Tiền & ĐT

5,240.9%

Nợ phải trả

35,9132.3%

Vốn CSH

45,510.8%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025404,829,85,64,61.1%1.141
2024367,017,80,90,10.0%31
2023380,612,52,51,20.3%297
2022354,115,03,83,20.9%688
2019240,332,812,411,95.0%2.982

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20255,273,881,435,935,945,5
20248,850,256,515,515,541,0
202331,580,682,039,939,942,1
202231,6110,8112,468,368,344,1
20190,00,00,00,00,00,0

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20256,01,0−1,9−0,2−2,9−2,1−0,9
20240,5−1,9−5,69,4−15,3−7,8−7,5
20232,0−19,90,010,318,18,60,0
20224,034,90,2−2,6−31,31,035,1
20190,00,00,00,00,00,00,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202510.5%6.6%2.050.795.87
20240.3%0.2%3.250.385.30
20232.8%1.2%2.020.953.92
2022
2019

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)3.98
20257.890.795.95
2024239.280.7318.74
202330.260.8634.01
2022
2019

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán93%
Bán hàng3%
Quản lý DN3%
Lợi nhuận1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu404,8Giá vốn374,9LN gộp29,8Biên LN gộp7%Chi phí bán hàng13,0Chi phí quản lý11,3Chi phí tài chính0,0LN hoạt động5,6Biên Hoạt động1%Thuế & khác1,0LN ròng4,6Biên LN ròng1%0,0101,2202,4303,6404,8

Nguồn tiền & sử dụng

2025
28,1Nguồn tiền
Vay mới23,082%
Thu hồi nợ4,014%
Hoạt động KD1,03%
Cổ tức nhận0,10%
30,2Sử dụng
Trả nợ vay25,986%
Cho vay/Thu hồi2,58%
CapEx1,96%

Dòng tiền đi đâu?

2025 2,1
3,4Tiền đầu kỳ+1,0CFO−1,9CapEx+1,7ĐT khác−2,9Tài chính1,3Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ DMS

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Hóa phẩm dầu khí DMC - Miền Nam trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.

Cổ phiếu liên quan

Xem tất cả

Nhóm cổ phiếu để so sánh