Bảng phân tích cổ phiếu

DNACông ty Cổ phần Điện nước An Giang
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Điện nước An Giang

DNAUPCOM
Điện, nước & xăng dầu khí đốtĐiện, nước & xăng dầu khí đốt
23.800VND-2.9%
7D -2.9%3M -5.6%1Y +2.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa1.340,6
P/E8.97
P/B1.49
EV/EBITDA5.14
EPS1.953
ROE19.1%
ROA10.2%
D/E0.91
Beta0.45
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Điện nước An Giang (DNA) có tiền thân là Ban Quản lý và Phát triển Điện Nông Thôn, đươc thành lập trực thuộc Ủy ban Kế hoạch tỉnh An Giang vào năm 1993. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực cung cấp phân phối điện và nước sạch. DNA chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2011. Với tổng công suất toàn Công ty là 132.000 m3/ngày, DNA hiện đang là đơn vị cung cấp nước sạch lớn nhất tại An Giang. Bên cạnh đó, Công ty cũng tham gia vào lĩnh vực bất động sản với dự án khu biệt thự vườn Núi Sam, phường Núi Sam, thành phố Châu Đốc với quy mô 163 lô đất nền. DNA được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 10/2017.  

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.653,0

Tiền & ĐT12%
Phải thu14%
Tồn kho3%
TS cố định59%
Khác12%

Tổng nợ phải trả

787,5

Nợ NH61%
Nợ DH39%

Thanh khoản

Current Ratio1.05x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.95x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.41x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.653,06.6%

Tiền & ĐT

197,0114.6%

Nợ phải trả

787,511.6%

Vốn CSH

865,52.3%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20252.752,0524,4193,1163,55.9%1.953
20242.630,4515,7189,9157,66.0%2.175
20232.332,4425,4144,8126,95.4%1.755
20222.054,0374,9136,1114,05.6%1.613
20211.923,8347,6119,5110,75.8%1.602

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025197,0500,11.653,0478,0787,5865,5
202491,8413,61.551,2408,3705,4845,8
202358,8388,01.521,1377,2688,3832,8
202262,0348,61.497,8271,9668,3829,4
202147,2349,91.534,8282,2712,4822,5

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025204,4277,4−151,3−137,4−24,8115,2126,1
2024197,0268,5−107,4−104,4−131,133,0161,1
2023157,7213,3−101,3−99,6−117,4−3,7112,1
2022142,7190,9−62,9−60,1−117,013,9128,1
2021138,6142,7−152,6−150,1−60,2−67,6−9,9

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202519.1%10.2%1.050.911.72
202418.8%10.3%1.010.831.71
202315.3%8.4%1.030.831.55
202213.8%7.5%1.280.811.35
202111.4%6.0%1.320.921.23

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)8.971.495.141.70
20258.611.635.12
20248.621.605.07
202310.871.666.10
20229.681.335.28
202112.211.647.14

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán81%
Bán hàng7%
Quản lý DN5%
Tài chính1%
Thuế1%
Lợi nhuận6%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu2.752,0Giá vốn2.227,6LN gộp524,4Biên LN gộp19%Chi phí bán hàng184,4Chi phí quản lý128,3Chi phí tài chính18,6LN hoạt động193,1Biên Hoạt động7%Thuế & khác29,6LN ròng163,5Biên LN ròng6%0,0688,01.376,02.064,02.752,0

Nguồn tiền & sử dụng

2025
498,0Nguồn tiền
Hoạt động KD277,456%
Vay mới179,836%
Thu hồi nợ39,08%
Cổ tức nhận1,90%
382,8Sử dụng
CapEx151,340%
Trả nợ vay120,131%
Cổ tức trả84,422%
Cho vay/Thu hồi27,07%

Dòng tiền đi đâu?

2025 115,2
46,5Tiền đầu kỳ+277,4CFO−151,3CapEx+13,9ĐT khác−24,8Tài chính161,7Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo