Bảng phân tích cổ phiếu

DNCCông ty Cổ phần Điện nước Lắp máy Hải Phòng
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Điện nước Lắp máy Hải Phòng

DNCHNX
Điện, nước & xăng dầu khí đốtĐiện, nước & xăng dầu khí đốt
51.000VND+0.0%
7D +0.0%3M -8.5%1Y -12.2%

Chỉ số chính

Vốn hóa511,8
P/E9.51
P/B3.25
EV/EBITDA6.44
EPS5.548
ROE37.8%
ROA24.3%
D/E0.58
Beta0.12
Div. Yield4.31%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Điện nước lắp máy Hải Phòng (DNC) tiền thân là Đội điện nước lắp máy có nhiệm vụ lắp đặt điện nước cho các công trình được thành lập năm 1992. Năm 2005 công ty chuyển hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. DNC là một trong những doanh nghiệp chủ chốt trong lĩnh vực xây lắp điện cho các công trình trên thành phố Hải Phòng và là đơn vị tiên phong trong việc đầu tư dự án cải tạo lưới điện nông thôn. DNC được niêm yết trên sàn chứng khoán Hà Nội (HNX) từ năm 2007.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

254,0

Tiền & ĐT25%
Phải thu31%
Tồn kho5%
TS cố định25%
Khác15%

Tổng nợ phải trả

93,3

Nợ NH98%
Nợ DH2%

Thanh khoản

Current Ratio1.70x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.57x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.68x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

254,025.3%

Tiền & ĐT

62,4111.8%

Nợ phải trả

93,334.2%

Vốn CSH

160,820.6%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20251.132,994,070,055,64.9%5.548
2024937,476,853,142,14.5%4.399
2023802,567,950,037,44.7%5.227
2022658,757,336,829,24.4%4.546
2021567,646,332,226,34.6%3.552

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202562,4156,1254,091,693,3160,8
202429,5113,5202,768,869,5133,3
202332,398,9173,860,260,3113,4
202230,862,0122,427,327,395,0
202126,167,1113,930,430,483,5

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202570,163,3−12,3−21,4−35,06,951,0
202453,230,5−14,5−14,4−11,84,416,1
202348,138,4−11,9−12,4−19,36,626,4
202236,8−2,5−16,20,8−14,7−16,5−18,7
202133,433,4−5,4−19,7−10,43,328,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202537.8%24.3%1.700.584.96
202434.2%22.4%1.650.524.98
202335.9%25.3%1.640.535.42
202232.7%24.7%2.270.295.58
202134.6%24.7%2.170.375.23

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)9.513.256.440.43
202510.473.626.85
202413.604.309.13
20239.213.036.22
20227.242.224.57
202116.185.1011.54

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán92%
Quản lý DN2%
Thuế1%
Lợi nhuận5%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu1.132,9Giá vốn1.038,8LN gộp94,0Biên LN gộp8%Chi phí quản lý25,8Chi phí tài chính0,3LN hoạt động70,0Biên Hoạt động6%Thuế & khác14,4LN ròng55,6Biên LN ròng5%0,0283,2566,4849,61.132,9

Nguồn tiền & sử dụng

2025
161,6Nguồn tiền
Vay mới91,357%
Hoạt động KD63,339%
Thu hồi nợ5,03%
Thoái vốn1,91%
Cổ tức nhận0,10%
154,6Sử dụng
Trả nợ vay104,267%
Cổ tức trả22,114%
Cho vay/Thu hồi16,110%
CapEx12,38%

Dòng tiền đi đâu?

2025 6,9
20,6Tiền đầu kỳ+63,3CFO−12,3CapEx−9,2ĐT khác−35,0Tài chính27,5Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo