Bảng phân tích cổ phiếu

DNDCông ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng và Vật liệu Đồng Nai
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng và Vật liệu Đồng Nai

DNDUPCOM
Penny Stock
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
7.900VND+0.0%
7D +0.0%3M -2.5%1Y -21.8%

Chỉ số chính

Vốn hóa101,4
P/E
P/B0.75
EV/EBITDA
EPS-2.062
ROE-17.5%
ROA-13.6%
D/E0.35
Beta0.01
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

2
/ 9
Yếu
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng và Vật liệu Đồng Nai (DND), là công ty con của Công ty Phát triển Khu Công nghiệp Biên Hòa, hoạt động trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh vật liệu xây dựng. Sản phẩm chính của công ty là bê tông, đá và gạch xây dựng, cung cấp cho địa bàn các tỉnh Đông Nam bộ. Ngoài ra công ty còn hoạt động trong lĩnh vực đầu tư, xây dựng và kinh doanh cơ sở hạ tầng dân dụng và công nghiệp. Công ty được cổ phần hóa và chính thức đi vào hoạt động theo mô hình Công ty cổ phần từ năm 2005. DNC hiện quản lý và vận hành 2 trạm trộn bê tông thương phẩm với công suất 600m3/h và Nhà máy Gạch Tuynel Long Thành với công suất 20 triệu viên gạch tiêu chuẩn/năm. Bên cạnh đó, DND được cấp giấy phép khai thác Mỏ đá xây dựng Tân Cang 5 vào năm 2009 với khối lượng khai thác 1 triệu m3/năm, và Mỏ đá Thiện Tân 5 vào năm 2013 với diện tích 27,7ha. DND được giao dịch trên thị trường UPCOM từ cuối năm 2016.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

186,2

Tiền & ĐT1%
Phải thu3%
Tồn kho7%
TS cố định7%
Khác82%

Tổng nợ phải trả

48,3

Nợ NH73%
Nợ DH27%

Thanh khoản

Current Ratio0.71x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.35x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.06x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

186,28.2%

Tiền & ĐT

2,091.5%

Nợ phải trả

48,325.7%

Vốn CSH

137,816.1%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202534,7−4,4−16,7−26,5-76.3%-2.062
202494,516,40,6−7,1-7.5%-760
2023118,818,13,65,84.9%661
2022138,56,7−8,1−24,2-17.5%-2.739
2021160,620,78,74,42.7%338

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20252,025,3186,235,448,3137,8
202423,753,3202,824,838,5164,3
20234,634,5185,469,786,499,0
20224,636,1191,774,998,593,2
202113,953,6187,048,963,6123,4

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025−26,5−13,4−7,3−5,2−3,1−21,7−20,7
2024−7,1−45,5−1,2−1,265,618,9−46,7
20235,84,2−1,53,4−7,50,12,7
2022−24,2−24,40,01,413,6−9,30,0
202110,516,8−0,10,8−13,14,416,7

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2025-17.5%-13.6%0.710.350.18
2024-5.4%-3.6%2.150.230.49
20236.1%3.1%0.490.870.63
2022-22.3%-12.8%0.481.060.73
202110.2%6.4%1.080.550.94

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)0.75
2025-3.680.71-7.22
2024-13.540.8019.95
202328.431.6822.37
2022-7.301.90-65.05
202125.461.8613.49

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán113%
Bán hàng1%
Quản lý DN34%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu34,7Giá vốn39,1LN gộp4,4Biên LN gộp-13%Chi phí bán hàng0,3Chi phí quản lý11,9Chi phí tài chính0,1LN hoạt động16,7Biên Hoạt động-48%LN ròng26,5Biên LN ròng-76%0,08,717,426,034,7

Nguồn tiền & sử dụng

2025
3,2Nguồn tiền
Bán/Mua TS2,166%
Vay mới1,134%
Cổ tức nhận0,00%
24,9Sử dụng
Hoạt động KD13,454%
CapEx7,329%
Trả nợ vay4,217%
Cổ tức trả0,00%

Dòng tiền đi đâu?

2025 21,7
23,5Tiền đầu kỳ−13,4CFO−7,3CapEx+2,1ĐT khác−3,1Tài chính1,8Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo