Phân tích cổ phiếu DNE - Công ty Cổ phần Môi trường Đô thị Đà Nẵng

DNE UPCOM
Penny
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp

Công ty Cổ phần Môi trường Đô thị Đà Nẵng thuộc nhóm Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã DNE.

8.300 VND +0.0%
7D -1.2% 3M +3.8% 1Y -16.5%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 47,9
P/E: 1.74
P/B: 0.78
EV/EBITDA:
EPS: 1.582
ROE: 11.3%
ROA: 5.7%
D/E: 0.96
Beta: 0.92
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

9
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Môi trường Đô thị Đà Nẵng (DNE) có tiền thân là Công ty Vệ sinh Đà Nẵng, được thành lập vào tháng 04/1975. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ vệ sinh môi trường. DNE chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2015. Công ty là doanh nghiệp duy nhất thực hiện cung cấp các loại hình dịch vụ môi trường công cộng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng. DNE được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 04/2017.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

162,3

Tiền & ĐT21%
Phải thu48%
Tồn kho1%
TS cố định26%
Khác5%

Tổng nợ phải trả

79,5

Nợ NH91%
Nợ DH9%

Thanh khoản

Current Ratio1.59x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.58x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.46x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

162,33.5%

Tiền & ĐT

33,537.9%

Nợ phải trả

79,52.0%

Vốn CSH

82,85.0%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025288,324,310,29,13.2%1.582
2024271,022,06,66,82.5%1.175
2023258,918,34,05,72.2%991
2022240,019,36,25,92.5%1.021
2021254,624,412,310,74.2%1.294

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202533,5114,9162,372,179,582,8
202424,3104,0156,871,477,978,9
202325,795,4157,569,481,176,4
202225,977,5150,965,475,775,1
202136,099,2157,169,380,676,5

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202510,314,2−2,55,2−3,515,911,7
20247,90,6−1,61,2−2,3−0,5−1,0
20236,92,7−13,4−8,83,2−2,9−10,7
20226,83,0−13,6−12,0−0,9−9,9−10,6
202112,15,4−2,9−1,3−5,1−1,02,5

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202511.3%5.7%1.590.961.81
20248.7%4.3%1.460.991.72
20237.5%3.7%1.371.061.68
20227.8%3.8%1.181.011.56
202114.1%6.8%1.431.051.62

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)1.740.780.02
20255.490.611.87
20248.510.743.95
20239.290.703.69
20229.210.722.85
20215.770.811.75

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán92%
Quản lý DN5%
Lợi nhuận3%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu288,3Giá vốn264,0LN gộp24,3Biên LN gộp8%Chi phí quản lý14,4Chi phí tài chính0,3LN hoạt động10,2Biên Hoạt động4%Thuế & khác1,1LN ròng9,1Biên LN ròng3%0,072,1144,2216,2288,3

Nguồn tiền & sử dụng

2025
38,4Nguồn tiền
Thu hồi nợ18,648%
Hoạt động KD14,237%
Vay mới4,612%
Cổ tức nhận0,92%
Bán/Mua TS0,10%
22,4Sử dụng
Cho vay/Thu hồi11,953%
Trả nợ vay5,022%
Cổ tức trả3,114%
CapEx2,511%

Dòng tiền đi đâu?

2025 15,9
10,4Tiền đầu kỳ+14,2CFO−2,5CapEx+7,7ĐT khác−3,5Tài chính26,3Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ DNE

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Môi trường Đô thị Đà Nẵng trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.

Cổ phiếu liên quan

Xem tất cả

Nhóm cổ phiếu để so sánh