Bảng phân tích cổ phiếu

DNHCông ty Cổ phần Thủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Thủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi

DNHUPCOM
Điện, nước & xăng dầu khí đốtĐiện, nước & xăng dầu khí đốt
49.000VND+0.0%
7D +0.0%3M -15.9%1Y +2.2%

Chỉ số chính

Vốn hóa20.697,6
P/E19.71
P/B3.86
EV/EBITDA13.41
EPS2.166
ROE17.7%
ROA12.3%
D/E0.43
Beta-0.14
Div. Yield3.77%

Piotroski F-Score

8
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Thủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi (DNH) có tiền thân là Nhà máy Thủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi, được thành lập vào năm 2001 trên cơ sở sáp nhập Nhà máy Thủy điện Đa Nhim - Sông Pha và Nhà máy Thủy điện Hàm Thuận - Đa Mi. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh điện năng. DNH chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2011. Công ty đang quản lý vận hành 4 nhà máy thủy điện với tổng công suất lắp đặt là 642,5 MW và sản lượng điện bình quân hàng năm khoảng 2,6 tỷ kWh. DNH được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 06/2017.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

7.423,2

Tiền & ĐT28%
Phải thu10%
TS cố định58%
Khác4%

Tổng nợ phải trả

2.244,7

Nợ NH48%
Nợ DH52%

Thanh khoản

Current Ratio2.64x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio2.63x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio1.93x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

7.423,20.7%

Tiền & ĐT

2.061,434.3%

Nợ phải trả

2.244,71.5%

Vốn CSH

5.178,61.6%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20252.284,71.203,31.137,7922,740.4%2.166
20242.080,61.086,91.103,6906,343.6%2.137
20232.373,01.368,51.389,31.129,247.6%2.659
20222.752,71.756,81.810,51.504,554.7%3.544
20212.475,11.533,51.649,51.373,255.5%3.237

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20252.061,42.820,67.423,21.067,02.244,75.178,6
20241.534,82.457,67.477,8935,12.212,55.265,3
2023606,22.077,78.019,11.328,62.736,05.283,1
20221.608,62.232,58.611,1547,72.118,26.492,9
20211.539,92.170,28.958,7536,32.451,96.506,8

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20251.138,01.432,3−23,2−319,3−1.026,486,51.409,1
20241.104,91.499,9−94,2−104,1−1.327,468,41.405,7
20231.389,3578,2−26,9411,6−1.662,3−672,4551,3
20221.827,51.545,1−11,6559,0−1.629,8474,21.533,4
20211.649,51.389,3−134,0−117,8−681,4590,11.255,4

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202517.7%12.3%2.640.430.31
202417.3%11.7%2.630.420.27
202319.3%13.5%1.560.520.29
202223.0%17.0%4.080.330.31
202117.8%12.5%5.400.390.25

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)19.713.8613.417.30
202517.133.0610.94
202424.104.1816.50
202322.564.8516.12
202210.222.388.30
202112.362.6210.40

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán47%
Quản lý DN3%
Tài chính4%
Thuế9%
Lợi nhuận40%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu2.284,7Giá vốn1.081,4LN gộp1.203,3Biên LN gộp53%Chi phí quản lý73,4Chi phí tài chính26,8LN hoạt động1.137,7Biên Hoạt động50%Thuế & khác215,0LN ròng922,7Biên LN ròng40%0,0571,21.142,31.713,52.284,7

Nguồn tiền & sử dụng

2025
2.436,3Nguồn tiền
Hoạt động KD1.432,359%
Thu hồi nợ930,038%
Cổ tức nhận73,73%
Bán/Mua TS0,20%
Chênh lệch TG0,00%
2.349,7Sử dụng
Cho vay/Thu hồi1.300,155%
Cổ tức trả889,338%
Trả nợ vay137,16%
CapEx23,21%

Dòng tiền đi đâu?

2025 86,5
604,6Tiền đầu kỳ+1.432,3CFO−23,2CapEx−296,1ĐT khác−1.026,4Tài chính691,1Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo