Phân tích cổ phiếu DNL - Công ty Cổ phần Logistics Cảng Đà Nẵng

DNL UPCOM
Penny
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp

Công ty Cổ phần Logistics Cảng Đà Nẵng thuộc nhóm Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã DNL.

28.400 VND +0.0%
7D +0.0% 3M -0.0% 1Y -4.4%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 122,4
P/E: 4.17
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: 1.768
ROE: 15.1%
ROA: 9.7%
D/E: 0.66
Beta: -0.07
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Logistic Cảng Đà Nẵng (DNL) có tiền thân là Trạm Kho vận Cảng Đà Nẵng được thành lập vào năm 2006. Công ty chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần tư năm 2009. So với một số doanh nghiệp lớn hoạt động trong lĩnh vực Logistics như Vietranstimex, Vinatrans, Sotrans, Vietfracht, Gemadept.. thì Công ty cổ phần Logistics Cảng Đà Nẵng chỉ là doanh nghiệp hoạt động với quy mô nhỏ, hoạt động trong khu vực. Công ty phục vụ chủ yếu cho các hoạt động vận chuyển hàng hóa, lưu kho bãi...từ Cảng Đà Nẵng. Trong những năm sắp đến, mục tiêu của Ban quản trị, cũng như ban giám đốc công ty là phấn đấu đưa Công ty cổ phần Logistics Cảng Đà Nẵng phát triển thành nhà logistics tầm cỡ của khu vực. Thị trường hướng đến là các nước thuộc tuyến Hành lang kinh tế Đông Tây (EWEC).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

108,2

Tiền & ĐT5%
Phải thu35%
Tồn kho2%
TS cố định41%
Khác18%

Tổng nợ phải trả

43,2

Nợ NH79%
Nợ DH21%

Thanh khoản

Current Ratio1.64x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.58x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.15x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

108,221.4%

Tiền & ĐT

5,043.3%

Nợ phải trả

43,254.0%

Vốn CSH

65,06.4%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025214,439,111,69,54.4%1.768
2024232,138,68,66,93.0%1.357
2023217,432,99,47,33.4%1.448
2022189,928,57,15,62.9%1.165
2021217,933,811,49,34.3%1.941

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20255,055,8108,234,143,265,0
20248,849,889,121,428,061,1
202310,754,178,715,819,159,6
20225,747,779,516,621,458,0
202110,153,783,522,923,659,9

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202512,113,6−19,1−18,51,2−3,8−5,5
20249,016,3−19,1−18,50,2−2,0−2,7
20239,511,4−0,20,1−6,45,011,1
20227,27,7−10,4−10,2−1,9−4,4−2,7
202111,710,3−3,1−2,8−8,4−0,97,2

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202515.1%9.7%1.640.662.17
202411.4%8.2%2.330.462.77
202312.5%9.3%3.430.322.75
20229.5%6.8%2.870.372.33
202115.8%11.3%2.350.402.66

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)4.170.19
202513.391.967.12
202415.471.746.47
202316.502.036.45
202215.611.506.55
202111.591.805.04

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán82%
Quản lý DN13%
Thuế1%
Lợi nhuận4%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu214,4Giá vốn175,3LN gộp39,1Biên LN gộp18%Chi phí quản lý28,0Chi phí tài chính0,5LN hoạt động11,6Biên Hoạt động5%Thuế & khác2,1LN ròng9,5Biên LN ròng4%0,053,6107,2160,8214,4

Nguồn tiền & sử dụng

2025
21,9Nguồn tiền
Hoạt động KD13,662%
Vay mới7,836%
Bán/Mua TS0,42%
Cổ tức nhận0,11%
25,7Sử dụng
CapEx19,174%
Cổ tức trả4,317%
Trả nợ vay2,49%
Chênh lệch TG0,00%

Dòng tiền đi đâu?

2025 3,8
8,8Tiền đầu kỳ+13,6CFO−19,1CapEx+0,6ĐT khác+1,2Tài chính5,0Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ DNL

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Logistics Cảng Đà Nẵng trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.

Cổ phiếu liên quan

Xem tất cả

Nhóm cổ phiếu để so sánh