Công ty Cổ phần Logistics Cảng Đà Nẵng thuộc nhóm Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã DNL.
Công ty Cổ phần Logistic Cảng Đà Nẵng (DNL) có tiền thân là Trạm Kho vận Cảng Đà Nẵng được thành lập vào năm 2006. Công ty chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần tư năm 2009. So với một số doanh nghiệp lớn hoạt động trong lĩnh vực Logistics như Vietranstimex, Vinatrans, Sotrans, Vietfracht, Gemadept.. thì Công ty cổ phần Logistics Cảng Đà Nẵng chỉ là doanh nghiệp hoạt động với quy mô nhỏ, hoạt động trong khu vực. Công ty phục vụ chủ yếu cho các hoạt động vận chuyển hàng hóa, lưu kho bãi...từ Cảng Đà Nẵng. Trong những năm sắp đến, mục tiêu của Ban quản trị, cũng như ban giám đốc công ty là phấn đấu đưa Công ty cổ phần Logistics Cảng Đà Nẵng phát triển thành nhà logistics tầm cỡ của khu vực. Thị trường hướng đến là các nước thuộc tuyến Hành lang kinh tế Đông Tây (EWEC).
Tổng tài sản
108,2
Tổng nợ phải trả
43,2
Ngưỡng: 1.0x
Ngưỡng: 1.0x
Ngưỡng: 0.5x
Tổng tài sản
Tiền & ĐT
Nợ phải trả
Vốn CSH
| Kỳ | Doanh thu | LN gộp | EBIT | LN ròng | Biên | EPS |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 214,4▼ | 39,1▲ | 11,6▲ | 9,5▲ | 4.4%▲ | 1.768▲ |
| 2024 | 232,1▲ | 38,6▲ | 8,6▼ | 6,9▼ | 3.0%▼ | 1.357▼ |
| 2023 | 217,4▲ | 32,9▲ | 9,4▲ | 7,3▲ | 3.4%▲ | 1.448▲ |
| 2022 | 189,9▼ | 28,5▼ | 7,1▼ | 5,6▼ | 2.9%▼ | 1.165▼ |
| 2021 | 217,9▲ | 33,8▲ | 11,4▲ | 9,3▼ | 4.3%▼ | 1.941▼ |
| Kỳ | Tiền & ĐT | TS NH | Tổng TS | Nợ NH | Tổng nợ | Vốn CSH |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 5,0▼ | 55,8▲ | 108,2▲ | 34,1▲ | 43,2▲ | 65,0▲ |
| 2024 | 8,8▼ | 49,8▼ | 89,1▲ | 21,4▲ | 28,0▲ | 61,1▲ |
| 2023 | 10,7▲ | 54,1▲ | 78,7▼ | 15,8▼ | 19,1▼ | 59,6▲ |
| 2022 | 5,7▼ | 47,7▼ | 79,5▼ | 16,6▼ | 21,4▼ | 58,0▼ |
| 2021 | 10,1▼ | 53,7▲ | 83,5▲ | 22,9▲ | 23,6▲ | 59,9▲ |
| Kỳ | LN ròng | CFO | CapEx | CFI | CFF | Δ Tiền | FCF |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 12,1▲ | 13,6▼ | −19,1▼ | −18,5▲ | 1,2▲ | −3,8▼ | −5,5▼ |
| 2024 | 9,0▼ | 16,3▲ | −19,1▼ | −18,5▼ | 0,2▲ | −2,0▼ | −2,7▼ |
| 2023 | 9,5▲ | 11,4▲ | −0,2▲ | 0,1▲ | −6,4▼ | 5,0▲ | 11,1▲ |
| 2022 | 7,2▼ | 7,7▼ | −10,4▼ | −10,2▼ | −1,9▲ | −4,4▼ | −2,7▼ |
| 2021 | 11,7▲ | 10,3▼ | −3,1▼ | −2,8▼ | −8,4▲ | −0,9▼ | 7,2▼ |
| Kỳ | ROE | ROA | HS hiện hành | D/E | Vòng quay TS |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 15.1%▲ | 9.7%▲ | 1.64▼ | 0.66▲ | 2.17▼ |
| 2024 | 11.4%▼ | 8.2%▼ | 2.33▼ | 0.46▲ | 2.77▲ |
| 2023 | 12.5%▲ | 9.3%▲ | 3.43▲ | 0.32▼ | 2.75▲ |
| 2022 | 9.5%▼ | 6.8%▼ | 2.87▲ | 0.37▼ | 2.33▼ |
| 2021 | 15.8%▼ | 11.3%▼ | 2.35▲ | 0.40▲ | 2.66▲ |
| Kỳ | P/E | P/B | EV/EBITDA | PEG |
|---|---|---|---|---|
| TTM (2025) | 4.17▼ | — | — | 0.19 |
| 2025 | 13.39▼ | 1.96▲ | 7.12▲ | — |
| 2024 | 15.47▼ | 1.74▼ | 6.47▲ | — |
| 2023 | 16.50▲ | 2.03▲ | 6.45▼ | — |
| 2022 | 15.61▲ | 1.50▼ | 6.55▲ | — |
| 2021 | 11.59▲ | 1.80▲ | 5.04▲ | — |
Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán
Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Logistics Cảng Đà Nẵng trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.